Mưu cầu
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Lo làm sao thực hiện cho được điều mong muốn.
Ví dụ:
Tôi mưu cầu một cuộc sống yên ổn và tử tế.
Nghĩa: Lo làm sao thực hiện cho được điều mong muốn.
1
Học sinh tiểu học
- Bạn nhỏ mưu cầu được cô khen nên chăm chỉ giơ tay phát biểu.
- Em mưu cầu được điểm tốt nên học bài đều đặn mỗi tối.
- Cậu mưu cầu có bạn mới nên chủ động chào hỏi trong lớp.
2
Học sinh THCS – THPT
- Lan mưu cầu tự do lựa chọn câu lạc bộ nên mạnh dạn nói ý kiến với cô chủ nhiệm.
- Cậu mưu cầu vị trí trong đội bóng, vì thế kiên trì tập sút sau giờ học.
- Bạn mưu cầu sự công bằng trong nhóm, nên đề nghị chia việc rõ ràng.
3
Người trưởng thành
- Tôi mưu cầu một cuộc sống yên ổn và tử tế.
- Anh mưu cầu cơ hội thăng tiến, nên nhận thêm việc khó để chứng tỏ năng lực.
- Chị mưu cầu sự bình an trong lòng, chọn rời xa những điều ồn ào và hiếu thắng.
- Con người mưu cầu hạnh phúc, và đôi khi học cách buông bỏ để chạm tới nó.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Lo làm sao thực hiện cho được điều mong muốn.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| mưu cầu | trang trọng, trung tính, sắc thái chủ ý, mức độ vừa Ví dụ: Tôi mưu cầu một cuộc sống yên ổn và tử tế. |
| theo đuổi | trung tính, phổ thông; mức độ vừa Ví dụ: Anh ấy theo đuổi hạnh phúc cả đời. |
| cầu đạt | trang trọng, văn viết; sắc thái chủ ý, mức độ vừa Ví dụ: Họ cầu đạt danh vị bằng học vấn. |
| truy cầu | Hán–Việt, trang trọng; sắc thái quyết tâm, mức độ mạnh hơn Ví dụ: Cả đời ông truy cầu chân lý. |
| từ bỏ | trung tính; dứt ý định, mức độ rõ Ví dụ: Anh đã từ bỏ tham vọng cá nhân. |
| buông bỏ | khẩu ngữ, nhẹ; thôi không theo nữa Ví dụ: Cô chọn buông bỏ mọi mong cầu. |
| phó mặc | trung tính, hơi tiêu cực; không còn chủ ý mưu cầu Ví dụ: Anh phó mặc số phận, không còn mưu cầu gì. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về những nỗ lực cá nhân để đạt được mục tiêu.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để diễn tả các mục tiêu hoặc nguyện vọng trong các báo cáo, bài viết phân tích.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Được dùng để thể hiện khát vọng, ước mơ của nhân vật.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự quyết tâm, nỗ lực và có phần trang trọng.
- Thường xuất hiện trong văn viết và văn chương hơn là khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự cố gắng đạt được điều gì đó.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh quá thân mật hoặc khi không cần nhấn mạnh sự nỗ lực.
- Thường đi kèm với các từ chỉ mục tiêu hoặc ước mơ cụ thể.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "tìm kiếm" nhưng "mưu cầu" nhấn mạnh hơn vào sự nỗ lực.
- Chú ý không dùng trong ngữ cảnh không cần nhấn mạnh sự cố gắng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả hành động hoặc trạng thái của chủ thể.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "mưu cầu hạnh phúc", "mưu cầu lợi ích".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ mục tiêu hoặc kết quả như "hạnh phúc", "lợi ích".






Danh sách bình luận