Một mực

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
(Làm việc gì) trước sau không thay đổi ý kiến.
Ví dụ: Anh ấy một mực không ký, vì tin điều khoản còn bất ổn.
Nghĩa: (Làm việc gì) trước sau không thay đổi ý kiến.
1
Học sinh tiểu học
  • Nó một mực nói mình đã làm bài cẩn thận.
  • Em một mực xin cô cho em tự làm lại bức vẽ.
  • Bạn Lan một mực bảo chiếc bút này là của bạn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu ấy một mực cho rằng kế hoạch vẫn ổn, dù ai cũng lắc đầu.
  • Bạn Mai một mực giữ ý kiến, không chịu đổi chủ đề thuyết trình.
  • Thầy nhắc nhiều lần, nhưng Tuấn một mực khẳng định mình làm đúng cách.
3
Người trưởng thành
  • Anh ấy một mực không ký, vì tin điều khoản còn bất ổn.
  • Cô ấy một mực chọn im lặng, như một cách giữ ranh giới cho mình.
  • Ông chủ nhà một mực giữ giá, dẫu người xem liên tục mặc cả.
  • Trong cuộc họp, chị trưởng nhóm một mực bảo vệ quyết định đã đưa ra.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (Làm việc gì) trước sau không thay đổi ý kiến.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
một mực Nhấn mạnh độ kiên định cao, sắc thái dứt khoát, có thể hơi cứng đầu tùy ngữ cảnh Ví dụ: Anh ấy một mực không ký, vì tin điều khoản còn bất ổn.
nhất mực Mạnh, cổ/văn chương; tuyệt đối, không lay chuyển Ví dụ: Cô ấy nhất mực tin vào lựa chọn của mình.
kiên quyết Mạnh, trang trọng – nhấn hành động/quyết định dứt khoát Ví dụ: Anh ấy kiên quyết giữ nguyên quan điểm.
cương quyết Mạnh, trang trọng – màu sắc quyết liệt hơn "kiên quyết" Ví dụ: Chị ấy cương quyết không đổi ý.
dứt khoát Trung tính, phổ thông – nhấn sự rạch ròi, không do dự Ví dụ: Cậu ta dứt khoát giữ lập trường.
do dự Nhẹ đến trung tính – thiếu quyết đoán, phân vân Ví dụ: Gặp phản biện, anh ấy do dự đổi ý.
dao động Trung tính – dễ bị tác động mà thay đổi Ví dụ: Trước ý kiến khác, cô ấy dao động ngay.
lưng chừng Khẩu ngữ – thiếu dứt khoát, không quyết hẳn Ví dụ: Anh ta lưng chừng, nói rồi lại thôi.
ba phải Khẩu ngữ – tiêu cực, theo ai cũng được Ví dụ: Trong cuộc họp, anh ấy ba phải đổi ý liên tục.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để nhấn mạnh sự kiên định của ai đó trong một tình huống cụ thể.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, có thể xuất hiện trong các bài viết mang tính chất bình luận hoặc phân tích.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo điểm nhấn cho tính cách nhân vật hoặc tình huống.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự kiên định, quyết tâm.
  • Phong cách thường là khẩu ngữ, đôi khi xuất hiện trong văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự kiên định hoặc quyết tâm của ai đó.
  • Tránh dùng trong các văn bản chính thức hoặc kỹ thuật.
  • Thường đi kèm với các động từ chỉ hành động hoặc quyết định.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ sự kiên định khác như "kiên quyết" hay "quyết tâm".
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai phong cách.
1
Chức năng ngữ pháp
Trạng từ, thường làm trạng ngữ trong câu để chỉ mức độ kiên định.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng trước động từ hoặc cụm động từ, có thể làm trung tâm của cụm trạng ngữ, ví dụ: "một mực từ chối".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với động từ hoặc cụm động từ, ví dụ: "một mực khẳng định", "một mực giữ vững".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...