Cố định

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
Giữ nguyên trạng thái, không di động, không biến đổi.
Ví dụ: Giá thuê nhà được giữ cố định trong hợp đồng.
2.
động từ
Làm cho bộ phận cơ thể bị tổn thương giữ nguyên vị trí, không di động.
Ví dụ: Bác sĩ chỉ định bó bột để cố định ổ gãy, chờ xương liền.
Nghĩa 1: Giữ nguyên trạng thái, không di động, không biến đổi.
1
Học sinh tiểu học
  • Cái bảng treo trên tường đã được gắn cố định, không lung lay.
  • Bạn Lan ngồi vào chỗ cố định của mình trong lớp.
  • Chiếc đồng hồ đặt cố định trên kệ, không mang đi chơi.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Lịch học được giữ cố định để mọi người dễ sắp xếp việc riêng.
  • Chiếc máy ảnh đặt trên chân máy, cố định khung hình cho bức ảnh rõ nét.
  • Quy tắc lớp đã định ra, giữ cố định để tránh lộn xộn.
3
Người trưởng thành
  • Giá thuê nhà được giữ cố định trong hợp đồng.
  • Trong giai đoạn bất ổn, một lịch làm việc cố định giúp giảm căng thẳng.
  • Anh chọn một quan điểm cố định rồi lọc thế giới qua lăng kính ấy.
  • Những ranh giới cố định đôi khi chỉ là đường kẻ tạm trong lòng người.
Nghĩa 2: Làm cho bộ phận cơ thể bị tổn thương giữ nguyên vị trí, không di động.
1
Học sinh tiểu học
  • Bác sĩ nẹp tay bạn để cố định xương bị gãy.
  • Cô y tá quấn băng để cố định cổ chân sưng.
  • Thầy thể dục dùng khăn để cố định ngón tay bạn trước khi đến bệnh viện.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Sau khi chụp phim, bác sĩ quyết định bó bột để cố định cẳng tay.
  • Huấn luyện viên dùng băng dán thể thao cố định đầu gối cho bạn hậu vệ.
  • Trước khi di chuyển nạn nhân, phải cố định cổ để tránh tổn thương thêm.
3
Người trưởng thành
  • Bác sĩ chỉ định bó bột để cố định ổ gãy, chờ xương liền.
  • Trong ca trực, điều dưỡng kiểm tra lại splint để bảo đảm chi đã được cố định vững.
  • Trên hiện trường tai nạn, ưu tiên cố định cột sống cổ trước mọi thao tác khác.
  • Phẫu thuật viên dùng nẹp vít để cố định mảnh gãy, bảo tồn trục chi.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới