Mong mỏi

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Mong tha thiết đã từ lâu.
Ví dụ: Tôi mong mỏi tin anh bình an trở về.
Nghĩa: Mong tha thiết đã từ lâu.
1
Học sinh tiểu học
  • Mẹ mong mỏi con về nhà ăn cơm tối.
  • Em mong mỏi trời mau tạnh mưa để ra sân chơi.
  • Bé mong mỏi gặp lại ông bà sau kỳ nghỉ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Con vẫn mong mỏi ngày cả nhà sum họp đủ mặt.
  • Cô học trò mong mỏi lá thư hồi âm, cứ ngó hộp thư mỗi chiều.
  • Chúng tớ mong mỏi đội tuyển trường giành vé vào chung kết.
3
Người trưởng thành
  • Tôi mong mỏi tin anh bình an trở về.
  • Suốt những năm tha hương, chị vẫn mong mỏi một mái nhà đúng nghĩa.
  • Anh mong mỏi một cuộc trò chuyện thẳng thắn, không vòng vo thêm nữa.
  • Có những điều ta mong mỏi đến mỏi mòn, rồi mới học cách chậm rãi chờ đợi.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Mong tha thiết đã từ lâu.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
mong mỏi mạnh; giàu cảm xúc; thiên về văn chương/biểu cảm, có sắc thái kéo dài Ví dụ: Tôi mong mỏi tin anh bình an trở về.
mong nhớ trung tính→biểu cảm; thiên về tình cảm; mức độ mạnh vừa đến mạnh Ví dụ: Anh vẫn mong nhớ những ngày xưa.
trông đợi trung tính; phổ thông; mức độ trung bình→mạnh khi kéo dài Ví dụ: Cả nhà trông đợi tin anh suốt bao năm.
khắc khoải mạnh, day dứt; văn chương/biểu cảm Ví dụ: Người mẹ khắc khoải đợi con trở về.
đợi mong trung tính; nhấn vào thời gian đợi lâu; thông dụng Ví dụ: Chúng tôi đợi mong mùa lúa chín.
dửng dưng trung tính→lạnh; thái độ không quan tâm; đối lập về cảm xúc Ví dụ: Cô dửng dưng trước kết quả, không còn mong mỏi.
chán nản cảm xúc tiêu cực; bỏ mong chờ; khẩu ngữ/phổ thông Ví dụ: Đợi mãi không thấy, anh chán nản chẳng còn mong mỏi.
tuyệt vọng rất mạnh; mất hẳn niềm hy vọng, đối lập với mong mỏi kéo dài Ví dụ: Sau nhiều năm, bà tuyệt vọng, không còn mong mỏi gì nữa.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để diễn tả cảm giác chờ đợi, hy vọng mạnh mẽ về một điều gì đó.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, thường được thay thế bằng các từ ngữ trang trọng hơn.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện để thể hiện cảm xúc sâu sắc, khát khao của nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm xúc mạnh mẽ, sâu sắc, thường mang tính cá nhân.
  • Thuộc phong cách nghệ thuật và khẩu ngữ, ít trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh cảm giác chờ đợi, hy vọng lâu dài.
  • Tránh dùng trong các văn bản chính thức hoặc học thuật.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ thời gian để nhấn mạnh độ dài của sự chờ đợi.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ như "mong đợi" hay "kỳ vọng"; cần chú ý sắc thái cảm xúc mạnh mẽ hơn của "mong mỏi".
  • Để dùng tự nhiên, nên kết hợp với ngữ cảnh thể hiện sự chờ đợi lâu dài.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "cô ấy mong mỏi".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ đối tượng hoặc sự việc, ví dụ: "mong mỏi một ngày mai tươi sáng".
mong ước khao khát khát khao hy vọng thiết tha kỳ vọng muốn thèm chờ đợi
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...