Khát khao

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Như khao khát.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Như khao khát.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
khát khao Diễn tả sự mong muốn mãnh liệt, sâu sắc, thường hướng tới những giá trị tinh thần, lý tưởng hoặc mục tiêu lớn. Ví dụ:
khao khát Mạnh mẽ, trang trọng, diễn tả sự mong muốn mãnh liệt, sâu sắc. Ví dụ: Anh ấy khao khát được cống hiến cho quê hương.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để diễn tả mong muốn mạnh mẽ, nhưng không phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít dùng trong văn bản hành chính, nhưng có thể xuất hiện trong báo chí để nhấn mạnh sự mong muốn.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Phổ biến để thể hiện cảm xúc sâu sắc và mãnh liệt của nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm xúc mạnh mẽ, thường mang sắc thái tích cực.
  • Thích hợp trong văn chương và nghệ thuật hơn là trong văn bản chính thức.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự mong muốn mãnh liệt.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng hoặc khách quan.
  • Thường dùng trong các tình huống cần diễn tả cảm xúc sâu sắc.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "khao khát", cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
  • "Khát khao" thường mang tính cá nhân và cảm xúc hơn so với "khao khát".
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "khát khao thành công".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ ("khát khao hạnh phúc"), phó từ ("rất khát khao"), và trạng từ chỉ mức độ.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới