Lăn quay

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
(khẩu ngữ). Ngã nằm lăn ra, không động cựa.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (khẩu ngữ). Ngã nằm lăn ra, không động cựa.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
đứng dậy
Từ Cách sử dụng
lăn quay Diễn tả sự ngã đột ngột, hoàn toàn và bất động, thường do kiệt sức hoặc mất ý thức; mang sắc thái khẩu ngữ. Ví dụ:
đứng dậy Trung tính, diễn tả hành động trở lại tư thế đứng sau khi ngã hoặc nằm. Ví dụ: Sau cú ngã, anh ấy cố gắng đứng dậy.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả hành động ngã mạnh, bất ngờ, thường kèm theo sự hài hước hoặc cường điệu.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Đôi khi xuất hiện để tạo hình ảnh sinh động, hài hước.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự hài hước, cường điệu trong cách miêu tả.
  • Thuộc khẩu ngữ, thường không trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng trong các tình huống giao tiếp thân mật, không trang trọng.
  • Tránh dùng trong văn bản chính thức hoặc học thuật.
  • Thường dùng để tạo hiệu ứng hài hước hoặc nhấn mạnh sự bất ngờ.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ miêu tả ngã khác như "ngã nhào" nhưng "lăn quay" thường mang sắc thái hài hước hơn.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các tình huống nghiêm túc.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "Anh ấy lăn quay ra đất."
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ người hoặc vật (chủ ngữ), có thể kết hợp với trạng từ chỉ thời gian hoặc nơi chốn.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...