Khoả

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Nhúng vào mặt nước rồi đưa đi đưa lại.
Ví dụ: Anh khoả tay trong làn nước để nguội bớt nóng.
2.
động từ
Đưa qua đưa lại, làm cho trải rộng đều ra trên bề mặt.
Ví dụ: Anh khoả dầu quanh lòng chảo cho lớp láng đều.
Nghĩa 1: Nhúng vào mặt nước rồi đưa đi đưa lại.
1
Học sinh tiểu học
  • Bé khoả tay xuống ao, nước mát lạnh.
  • Em khoả chiếc lá trên mặt nước, nó trôi lăn tăn.
  • Cậu khoả chân trong chậu nước sau giờ đá bóng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cô bé ngồi bến sông, khoả mái chèo nhẹ để thuyền nép vào bờ.
  • Cậu khoả đôi tay qua làn nước, vẽ thành những vòng tròn lấp lánh nắng.
  • Trong bể bơi vắng, nó khoả nước chậm rãi, nghe tiếng gợn vỗ vào thành.
3
Người trưởng thành
  • Anh khoả tay trong làn nước để nguội bớt nóng.
  • Cô khoả mái chèo vài nhịp, mặt sông gợn những đường tơ mảnh.
  • Tôi khoả nước quanh cổ tay, thấy mạch đập dịu dần sau đoạn đường nắng gắt.
  • Ông cụ khoả chiếc nón lá trên ao, nhìn đàn cá đùa theo vệt sóng.
Nghĩa 2: Đưa qua đưa lại, làm cho trải rộng đều ra trên bề mặt.
1
Học sinh tiểu học
  • Mẹ khoả dầu đều trên chảo trước khi rán trứng.
  • Cô khoả hồ dán cho phẳng mặt giấy.
  • Chú khoả cát mịn phủ kín bề mặt sân chơi.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu khoả mực in cho đều, rồi in thử lên trang vở nháp.
  • Người thợ khoả sơn lên tường, lớp màu lan ra mịn như kem.
  • Cô khoả phân bón quanh gốc cây, mùi đất mới bốc lên ngai ngái.
3
Người trưởng thành
  • Anh khoả dầu quanh lòng chảo cho lớp láng đều.
  • Người thợ hồ khoả vữa thành lớp mỏng, mặt tường liền lạc tức thì.
  • Cô bếp khoả bơ trên mặt bánh nóng, ánh vàng tan ra từng vệt mềm.
  • Ông già khoả tro ấm trong bếp, hơi nóng lan đều giữ lửa qua đêm.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Nhúng vào mặt nước rồi đưa đi đưa lại.
Nghĩa 2: Đưa qua đưa lại, làm cho trải rộng đều ra trên bề mặt.
Từ đồng nghĩa:
quét láng phết
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
khoả Hành động làm phẳng, làm đều một chất lỏng hoặc vật liệu mềm trên bề mặt, thường bằng tay hoặc dụng cụ. Ví dụ: Anh khoả dầu quanh lòng chảo cho lớp láng đều.
quét Trung tính, dùng để trải đều chất lỏng hoặc bột nhão lên bề mặt. Ví dụ: Anh ấy đang quét sơn tường.
láng Trung tính, dùng để làm phẳng, làm đều bề mặt vật liệu xây dựng, thường là vữa, xi măng. Ví dụ: Thợ hồ đang láng nền nhà.
phết Trung tính, dùng để trải một lớp mỏng chất lỏng hoặc bột nhão, thường là chất dẻo, dính. Ví dụ: Cô bé phết mứt lên bánh mì.
dồn Trung tính, dùng để tập trung, gom lại vật thể hoặc chất liệu thành một khối hoặc đống. Ví dụ: Anh ấy dồn cát thành đống.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong miêu tả cảnh vật, hoạt động liên quan đến nước.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái nhẹ nhàng, mô tả động tác mềm mại.
  • Phù hợp với văn chương, nghệ thuật hơn là giao tiếp hàng ngày.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả hoạt động liên quan đến nước hoặc bề mặt chất lỏng.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường dùng trong văn miêu tả để tạo hình ảnh sinh động.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ động tác khác như "khuấy" hoặc "quậy".
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong giao tiếp hàng ngày.
  • Để tự nhiên, nên kết hợp với các từ miêu tả khác để tạo hình ảnh rõ ràng hơn.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "khoả nước", "khoả bột".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ vật chất (nước, bột) hoặc danh từ chỉ bề mặt.
nhúng ngâm rửa vẩy tạt khuấy lắc trải phết bôi
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...