Kệch

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Nhìn không thích mắt, thô.
Ví dụ: Chiếc váy ấy phối giày thể thao nên trông kệch.
Nghĩa: Nhìn không thích mắt, thô.
1
Học sinh tiểu học
  • Cái áo loè loẹt ấy trông kệch quá.
  • Bạn ấy bôi son đậm nên mặt nhìn kệch.
  • Bức tượng sơn vàng chói, nhìn kệch cả góc lớp.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bạn ấy đeo quá nhiều phụ kiện nên tổng thể trở nên kệch.
  • Tô màu không khéo khiến bức tranh trông hơi kệch.
  • Trang trí bảng tin bằng quá nhiều kim tuyến làm nó kệch so với không gian lớp.
3
Người trưởng thành
  • Chiếc váy ấy phối giày thể thao nên trông kệch.
  • Sơn phòng màu dạ quang giữa căn nhà tông trầm, nhìn kệch thấy rõ.
  • Thêm hoa văn cầu kỳ lên bộ suit khiến dáng vẻ anh trở nên kệch, mất tự nhiên.
  • Đặt tượng đá to tướng giữa phòng khách nhỏ làm tổng thể kệch và nặng nề.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Nhìn không thích mắt, thô.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
kệch Mạnh, tiêu cực, chê bai, miệt thị, thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ vẻ ngoài thô thiển, thiếu thẩm mỹ, hoặc cử chỉ vụng về. Ví dụ: Chiếc váy ấy phối giày thể thao nên trông kệch.
thô kệch Mạnh, tiêu cực, khẩu ngữ, nhấn mạnh sự thô thiển, thiếu tinh tế. Ví dụ: Bộ quần áo thô kệch làm anh ta trông già đi.
kệch cỡm Mạnh, tiêu cực, khẩu ngữ, nhấn mạnh sự lố bịch, không phù hợp, thiếu duyên dáng. Ví dụ: Cách ăn mặc kệch cỡm của anh ta khiến mọi người chú ý.
tinh tế Trung tính, trang trọng, chỉ sự khéo léo, tỉ mỉ, có chiều sâu. Ví dụ: Thiết kế tinh tế của chiếc váy làm nổi bật vẻ đẹp của cô ấy.
duyên dáng Tích cực, trung tính, chỉ vẻ đẹp mềm mại, uyển chuyển, thu hút. Ví dụ: Cô ấy có dáng đi duyên dáng và nụ cười tươi tắn.
thanh thoát Tích cực, văn chương, chỉ sự nhẹ nhàng, thoát tục, không vướng bận. Ví dụ: Vũ điệu thanh thoát của cô gái làm say đắm lòng người.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ trích hoặc nhận xét tiêu cực về ngoại hình hoặc cách ăn mặc.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để miêu tả nhân vật hoặc bối cảnh một cách sinh động.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự chê bai, không hài lòng.
  • Thuộc khẩu ngữ, mang tính chất không trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự không hài lòng về vẻ bề ngoài.
  • Tránh dùng trong các tình huống cần sự lịch sự hoặc trang trọng.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ ngoại hình hoặc trang phục.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "thô kệch" nhưng "kệch" thường chỉ dùng riêng lẻ.
  • Cần chú ý ngữ cảnh để tránh gây hiểu lầm hoặc xúc phạm.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất kệch", "quá kệch".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "quá" hoặc danh từ khi làm định ngữ.