Kế tục
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Làm tiếp, thực hiện tiếp phần công việc người trước đã làm cho khỏi bị đứt quãng.
Ví dụ:
Anh kế tục công việc của mẹ ở xưởng may.
Nghĩa: Làm tiếp, thực hiện tiếp phần công việc người trước đã làm cho khỏi bị đứt quãng.
1
Học sinh tiểu học
- Chị lớp trưởng nghỉ, bạn Minh kế tục việc chia vở cho cả lớp.
- Ông nội trồng cây, bố kế tục chăm vườn cho cây lớn khỏe.
- Cô giáo cũ chuyển trường, cô mới kế tục dạy chúng em bài còn dang dở.
2
Học sinh THCS – THPT
- Đội trưởng khóa trước trao lại sổ công tác, bạn Lan kế tục điều hành câu lạc bộ nề nếp.
- Bố em mở quán sách nhỏ, anh trai quyết tâm kế tục để giữ mùi giấy mới trong xóm.
- Thầy hướng dẫn nghỉ hưu, đàn anh trong nhóm nghiên cứu kế tục đề tài để không uổng công nhiều tháng.
3
Người trưởng thành
- Anh kế tục công việc của mẹ ở xưởng may.
- Không phải ai cũng đủ kiên nhẫn để kế tục một dự án dở dang mà vẫn giữ tinh thần ban đầu.
- Chúng tôi kế tục đường lối của người sáng lập, nhưng điều chỉnh cho hợp thời.
- Cả nhà bàn nhau kế tục nghề làm nón, như một lời giữ gìn ký ức của làng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Làm tiếp, thực hiện tiếp phần công việc người trước đã làm cho khỏi bị đứt quãng.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
chấm dứt bỏ dở
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| kế tục | Trang trọng, trung tính, nhấn mạnh sự tiếp nối liên tục và trách nhiệm. Ví dụ: Anh kế tục công việc của mẹ ở xưởng may. |
| tiếp nối | Trung tính, trang trọng, nhấn mạnh sự liên tục và kế thừa. Ví dụ: Thế hệ sau tiếp nối truyền thống tốt đẹp của cha ông. |
| chấm dứt | Trung tính, dứt khoát, thể hiện sự kết thúc hoàn toàn. Ví dụ: Chính phủ quyết định chấm dứt chính sách này. |
| bỏ dở | Trung tính, thể hiện sự không hoàn thành, dang dở. Ví dụ: Anh ta bỏ dở công trình vì thiếu kinh phí. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ sự tiếp nối công việc, dự án hoặc truyền thống.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện khi miêu tả sự tiếp nối di sản hoặc phong cách nghệ thuật.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng để chỉ sự tiếp nối trong các quy trình, dự án hoặc nghiên cứu.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự trang trọng và nghiêm túc.
- Thường xuất hiện trong văn viết hơn là khẩu ngữ.
- Thích hợp trong bối cảnh chuyên nghiệp hoặc học thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự tiếp nối không gián đoạn.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc không chính thức.
- Thường đi kèm với các từ chỉ công việc, dự án hoặc truyền thống.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "tiếp tục" nhưng "kế tục" nhấn mạnh sự tiếp nối từ người trước.
- Chú ý dùng đúng ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm là "tiếp tục".
- Đảm bảo rằng ngữ cảnh có yếu tố kế thừa từ người hoặc giai đoạn trước.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả hành động tiếp nối công việc.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "kế tục công việc".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ công việc hoặc hành động, ví dụ: "kế tục sự nghiệp", "kế tục truyền thống".





