Hoán cải

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
(ít dùng). Làm cho thay đổi thành tốt hơn.
Ví dụ: Liệu pháp tâm lý giúp anh hoán cải thói quen thức trắng đêm.
Nghĩa: (ít dùng). Làm cho thay đổi thành tốt hơn.
1
Học sinh tiểu học
  • Thầy cô kiên nhẫn hoán cải thói lười học của bạn Nam.
  • Chị gái khuyên nhủ, dần dần hoán cải tính hay cãi của em.
  • Cô giáo kể chuyện để hoán cải thói vứt rác bừa bãi của lớp.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nhờ câu lạc bộ thiện nguyện, cậu ấy tự hoán cải lối sống ích kỷ thành biết sẻ chia.
  • Những trang sách hay có thể hoán cải một thói quen xấu bám rễ đã lâu.
  • Sự tin tưởng của bạn bè đôi khi đủ sức hoán cải một trái tim từng khép kín.
3
Người trưởng thành
  • Liệu pháp tâm lý giúp anh hoán cải thói quen thức trắng đêm.
  • Ánh nhìn nhân ái có khi hoán cải cả một đời nặng nề định kiến.
  • Quãng lặng sau biến cố đã hoán cải tôi: bớt nóng nảy, thêm điềm đạm.
  • Chính kỷ luật nhỏ mỗi ngày âm thầm hoán cải những nếp nghĩ cũ kỹ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (ít dùng). Làm cho thay đổi thành tốt hơn.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
băng hoại thối hoá sa đoạ
Từ Cách sử dụng
hoán cải sắc thái trang trọng, cổ/ít dùng; nghĩa cải biến theo hướng tốt, đánh giá tích cực, mức độ vừa Ví dụ: Liệu pháp tâm lý giúp anh hoán cải thói quen thức trắng đêm.
cải hoá trang trọng, cổ; mức độ tương đương, sắc thái giáo hóa Ví dụ: Cô giáo hiền lành đã cải hóa học trò ngỗ nghịch.
cải thiện trung tính, hiện đại; dùng rộng, mức độ vừa Ví dụ: Chương trình nhằm cải thiện hành vi của thanh thiếu niên.
cải tạo trung tính→trang trọng; thường dùng cho người/tập quán, có tính hệ thống Ví dụ: Anh ấy đã được cải tạo và trở về cộng đồng tốt hơn.
băng hoại trang trọng, văn chương; mức độ mạnh, suy đồi đi xuống Ví dụ: Đạo đức băng hoại khiến xã hội rối ren.
thối hoá trung tính, khoa học/xã hội; mức độ mạnh, thoái lui về phẩm chất Ví dụ: Tập thể dần thối hóa vì thiếu kỷ luật.
sa đoạ trung tính→văn chương; mức độ mạnh, đạo đức suy sụp Ví dụ: Anh ta sa đọa sau những năm tháng ăn chơi.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thỉnh thoảng xuất hiện trong các văn bản học thuật hoặc báo chí khi nói về sự thay đổi tích cực.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong văn chương để miêu tả sự thay đổi tích cực của nhân vật hoặc tình huống.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự thay đổi tích cực, cải thiện.
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự thay đổi tích cực, cải thiện.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày vì có thể gây khó hiểu.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc khi cần diễn đạt chính xác.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ đồng nghĩa như "cải thiện" hoặc "cải tiến" nhưng "hoán cải" nhấn mạnh sự thay đổi toàn diện hơn.
  • Người học cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ này một cách tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "hoán cải hệ thống", "hoán cải phương pháp".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ, trạng từ chỉ mức độ hoặc cách thức.