Hí húi
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Từ gợi tả dáng vẻ chăm chú làm việc gì một cách tỉ mỉ.
Ví dụ:
Anh ấy hí húi sửa chiếc khóa hỏng trước cửa nhà.
Nghĩa: Từ gợi tả dáng vẻ chăm chú làm việc gì một cách tỉ mỉ.
1
Học sinh tiểu học
- Hoa hí húi tô màu bức tranh cho thật đẹp.
- Ba bạn Nam đang hí húi sửa chiếc ô tô đồ chơi.
- Em hí húi gấp con hạc giấy trên bàn học.
2
Học sinh THCS – THPT
- Bạn ấy hí húi lắp mô hình robot, từng khớp nối đều cẩn thận.
- Cô bạn ngồi góc lớp, hí húi chỉnh lại trang trình bày cho ngay ngắn.
- Thằng Tùng hí húi giải câu đố, mắt không rời khỏi trang giấy.
3
Người trưởng thành
- Anh ấy hí húi sửa chiếc khóa hỏng trước cửa nhà.
- Cả buổi tối tôi hí húi biên tập bản thảo, từng dấu chấm cũng không bỏ sót.
- Chị ngồi bên cửa sổ, hí húi thêu từng mũi chỉ, im lặng mà say mê.
- Ông lão hí húi bên vườn cây, chạm vào đất như trò chuyện với mùa màng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Từ gợi tả dáng vẻ chăm chú làm việc gì một cách tỉ mỉ.
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| hí húi | Khẩu ngữ, hình tượng; nhẹ, thân mật; nhấn tả dáng vẻ chăm chú, tỉ mỉ Ví dụ: Anh ấy hí húi sửa chiếc khóa hỏng trước cửa nhà. |
| cặm cụi | Trung tính, thông dụng; mức độ chuyên chú bền bỉ hơn, ít tính hình tượng Ví dụ: Nó cặm cụi sửa chiếc đèn đến khuya. |
| mải miết | Trung tính, hơi văn chương; nhấn sự miệt mài liên tục Ví dụ: Cô mải miết khâu lại chiếc áo rách. |
| lơ đễnh | Trung tính; thiếu tập trung, phân tán Ví dụ: Cậu lơ đễnh làm nên cứ sai hoài. |
| hời hợt | Trung tính; làm qua loa, không tỉ mỉ Ví dụ: Anh làm bài một cách hời hợt nên thiếu sót nhiều. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả ai đó đang chăm chú làm việc gì đó, ví dụ như "Anh ấy đang hí húi sửa xe."
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường không xuất hiện trong các văn bản trang trọng.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo hình ảnh sinh động về nhân vật hoặc tình huống.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự chăm chỉ, tỉ mỉ và tập trung.
- Thường dùng trong khẩu ngữ, mang tính miêu tả sinh động.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự chăm chú và tỉ mỉ trong hành động.
- Tránh dùng trong các văn bản trang trọng hoặc kỹ thuật.
- Thường dùng trong các tình huống đời thường, không có biến thể đáng kể.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ miêu tả hành động khác như "cặm cụi" nhưng "hí húi" thường mang sắc thái nhẹ nhàng hơn.
- Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các tình huống cần sự trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả hành động của chủ ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "Anh ấy hí húi làm việc."
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ công việc hoặc hành động cụ thể, ví dụ: "hí húi viết", "hí húi sửa chữa".






Danh sách bình luận