Giũa

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Dụng cụ bằng thép tôi, có khía ráp dùng để mài vật khác cho sắc hoặc cho nhẵn.
Ví dụ: Anh thợ lấy giũa ra khỏi túi đồ nghề.
2.
động từ
Mài bằng giũa.
Ví dụ: Anh cẩn thận giũa mép kim loại cho phẳng.
Nghĩa 1: Dụng cụ bằng thép tôi, có khía ráp dùng để mài vật khác cho sắc hoặc cho nhẵn.
1
Học sinh tiểu học
  • Bố đưa cho em cái giũa để mài móng tay bị sứt.
  • Cô thợ mộc lấy giũa chà nhẹ lên cạnh gỗ cho bớt sần.
  • Trong hộp đồ nghề có một chiếc giũa nhỏ, sáng bóng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Người thợ kim hoàn chọn chiếc giũa mảnh để gọt viền chiếc nhẫn cho đều.
  • Cạnh kim loại bị ba via, thầy dùng giũa rà đi đến khi phẳng hẳn.
  • Trong phòng thực hành, bọn mình học phân biệt giũa thô và giũa mịn bằng cách sờ mặt răng giũa.
3
Người trưởng thành
  • Anh thợ lấy giũa ra khỏi túi đồ nghề.
  • Loại giũa răng mịn lướt trên thép như tiếng mưa nhỏ, đều và khô.
  • Cái giũa cũ vẫn nằm đó, cán gỗ sẫm màu kể chuyện bao mùa sửa chữa.
  • Trên bàn máy, mỗi chiếc giũa có một tính nết: cái thô thì gấp gáp, cái mịn thì kiên nhẫn.
Nghĩa 2: Mài bằng giũa.
1
Học sinh tiểu học
  • Chú thợ đang giũa cạnh thước kim loại cho bớt bén.
  • Cô giũa móng tay cho gọn gàng trước buổi diễn văn nghệ.
  • Bạn Nam giũa chiếc chìa khóa nhựa làm đồ chơi cho vừa khít ổ khóa giả.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Anh thợ sửa xe kiên nhẫn giũa cái đinh tán để nó ăn khớp.
  • Cô bạn khéo tay giũa phần viền nhẫn bạc đến khi ánh lên mượt mà.
  • Thầy dặn khi giũa phải giữ tay chắc và đẩy đều, nếu không bề mặt sẽ bị xước.
3
Người trưởng thành
  • Anh cẩn thận giũa mép kim loại cho phẳng.
  • Người thợ ngồi bên cửa, lặng lẽ giũa từng răng cưa, tiếng rào rạo nghe mỏi ngày.
  • Cô giũa móng, từng chút một, như gọt bỏ sự vội vàng còn sót trong buổi chiều.
  • Trong xưởng, họ giũa chi tiết cuối cùng, để sản phẩm bước ra đời với gương mặt chỉn chu.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng công cụ.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các tài liệu liên quan đến cơ khí, chế tạo và sửa chữa.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang tính chất kỹ thuật, không có sắc thái cảm xúc.
  • Phong cách trang trọng, chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả công việc liên quan đến mài, sửa chữa hoặc chế tạo.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến kỹ thuật hoặc cơ khí.
  • Không có nhiều biến thể, thường chỉ dùng trong ngữ cảnh cụ thể.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Người học dễ nhầm lẫn với các từ chỉ công cụ khác như "dao", "búa".
  • Khác biệt với "mài" ở chỗ "giũa" là công cụ cụ thể, còn "mài" là hành động chung.
  • Cần chú ý đến ngữ cảnh kỹ thuật để sử dụng chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ: Làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. Động từ: Làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Danh từ: Thường đứng sau lượng từ hoặc tính từ. Động từ: Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "giũa dao", "giũa nhẵn".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Danh từ: Thường đi kèm với lượng từ (một cái giũa), tính từ (giũa sắc). Động từ: Thường đi kèm với danh từ (giũa dao), trạng từ (giũa kỹ).
dũa mài chà gọt đẽo vót chuốt bào đục cưa
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...