Gọt

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Cắt bỏ lớp mỏng bao bên ngoài.
2.
động từ
Cắt bỏ từng ít một nhằm cho phần còn lại là vật có hình thù nhất định.
3.
động từ
(thgt.). Cạo trọc.
4.
động từ
(kng.). Bỏ bớt những chỗ không cần thiết, sửa lại cho gọn và hay hơn.
5.
động từ
Gạt nhẹ lấy đi cái trên bề mặt.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc chuẩn bị thực phẩm, như gọt vỏ trái cây.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, trừ khi mô tả quy trình cụ thể.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh sinh động, ví dụ "gọt giũa câu chữ".
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng trong ngành mỹ thuật hoặc điêu khắc để chỉ việc tạo hình.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái nhẹ nhàng, tỉ mỉ.
  • Phong cách gần gũi, thường dùng trong khẩu ngữ và văn chương.
  • Không mang tính trang trọng, phù hợp với ngữ cảnh đời thường.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả hành động cắt bỏ lớp ngoài hoặc tạo hình.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng hoặc kỹ thuật cao.
  • Có thể thay thế bằng "cắt tỉa" trong một số trường hợp.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "cắt" khi không rõ ngữ cảnh.
  • Khác biệt với "bóc" ở chỗ "gọt" thường dùng dao hoặc dụng cụ sắc bén.
  • Chú ý dùng đúng ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "gọt táo", "gọt bút chì".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ vật thể (như "táo", "bút chì"), có thể đi kèm với trạng từ chỉ cách thức (như "nhẹ nhàng").
cắt bóc tước đẽo khắc vót cạo xén tỉa sửa

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới