Ế
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
(Hàng hoà) bị đọng lại do không có hoặc chỉ ít người mua, ít người yêu cầu.
2.
tính từ
(khẩu ngữ). Đã quá tuổi mà không lấy được vợ, hoặc chồng.
Ví dụ:
Tôi bị gọi là ế, nhưng tôi thấy đời mình vẫn yên ổn.
3.
tính từ
(khẩu ngữ; ít dùng). Ngượng vì thấy hồ them; ê.
Ví dụ:
Anh ế khi nhớ ra mình đã phán xét người khác quá nhanh.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: (Hàng hoà) bị đọng lại do không có hoặc chỉ ít người mua, ít người yêu cầu.
Nghĩa 2: (khẩu ngữ). Đã quá tuổi mà không lấy được vợ, hoặc chồng.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
có đôi
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| ế | Diễn tả tình trạng một người đã đến tuổi lập gia đình nhưng chưa kết hôn, mang sắc thái tiếc nuối, đôi khi trêu chọc (khẩu ngữ). Ví dụ: Tôi bị gọi là ế, nhưng tôi thấy đời mình vẫn yên ổn. |
| lỡ thì | Khẩu ngữ, mang sắc thái tiếc nuối. Ví dụ: Anh ấy đã lỡ thì rồi. |
| có đôi | Trung tính, khẩu ngữ, chỉ tình trạng đã có người yêu/vợ/chồng. Ví dụ: Cuối cùng thì cô ấy cũng có đôi. |
Nghĩa 3: (khẩu ngữ; ít dùng). Ngượng vì thấy hồ them; ê.
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| ế | Diễn tả cảm giác ngượng ngùng, xấu hổ, ê chề do một tình huống không mong muốn, thường là bị từ chối hoặc thất bại. Mang sắc thái tiêu cực, khẩu ngữ. Ví dụ: Anh ế khi nhớ ra mình đã phán xét người khác quá nhanh. |
| ê chề | Khẩu ngữ, diễn tả cảm giác xấu hổ, nhục nhã. Ví dụ: Anh ta cảm thấy ê chề sau thất bại đó. |
| ngượng | Trung tính, khẩu ngữ, diễn tả cảm giác xấu hổ nhẹ. Ví dụ: Cô ấy ngượng đỏ mặt khi được khen. |
| tự tin | Trung tính, diễn tả trạng thái tinh thần tích cực. Ví dụ: Anh ấy luôn tự tin trước đám đông. |
| hãnh diện | Trung tính, diễn tả cảm giác tự hào. Ví dụ: Cô ấy hãnh diện về thành tích của mình. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ tình trạng chưa kết hôn hoặc hàng hóa không bán được.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường chỉ xuất hiện trong ngữ cảnh không chính thức hoặc bài viết mang tính chất giải trí.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm văn học hiện đại để tạo sự gần gũi, hài hước.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái hài hước, châm biếm khi nói về tình trạng chưa kết hôn.
- Thuộc khẩu ngữ, ít trang trọng, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
- Có thể mang ý nghĩa tiêu cực khi nói về hàng hóa không bán được.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng trong các cuộc trò chuyện thân mật, không nên dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
- Tránh dùng khi cần diễn đạt một cách lịch sự hoặc chuyên nghiệp.
- Có thể thay thế bằng từ "ế ẩm" khi nói về hàng hóa để tăng tính trang trọng.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với từ "ế ẩm" khi nói về hàng hóa.
- Người học dễ mắc lỗi khi dùng từ này trong ngữ cảnh trang trọng.
- Cần chú ý ngữ cảnh để tránh gây hiểu lầm hoặc xúc phạm.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để mô tả trạng thái của danh từ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có hình thái biến đổi, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ mà nó bổ nghĩa, có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "hàng ế", "trai ế".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ, có thể đi kèm với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "quá".
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





