Đong đưa

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Đưa qua đảo lại.
Ví dụ: Chiếc ghế mây đong đưa trên ban công.
2.
động từ
(cũ; id.). Tráo trở, không thật thà.
Ví dụ: Anh ta đong đưa trong chuyện làm ăn, nên tôi không dám hợp tác.
Nghĩa 1: Đưa qua đảo lại.
1
Học sinh tiểu học
  • Chiếc võng đong đưa dưới gốc xoài.
  • Cành hoa đong đưa trong gió nhẹ.
  • Cái đèn lồng đong đưa trước hiên nhà.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Mái chèo đong đưa theo nhịp sóng, con thuyền trượt êm trên mặt nước.
  • Sợi dây cột con diều đong đưa, như gõ nhịp cho buổi chiều yên ả.
  • Tán lá đong đưa, hắt bóng nắng lung linh lên trang vở.
3
Người trưởng thành
  • Chiếc ghế mây đong đưa trên ban công.
  • Nhịp đèn đường đong đưa trước cơn gió lạ, gợi một nỗi bâng khuâng khó gọi tên.
  • Bức rèm mỏng đong đưa như hơi thở của căn phòng, chậm mà đều.
  • Ly treo trên quầy bar khẽ đong đưa, phản chiếu những vệt sáng lấp lánh.
Nghĩa 2: (cũ; id.). Tráo trở, không thật thà.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn ấy nói hứa rồi lại đổi, cứ đong đưa làm cả nhóm buồn.
  • Con phải chân thật, đừng đong đưa để lấy điểm với cô.
  • Bạn bán hàng đừng đong đưa, nói sao làm vậy mới tốt.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu ấy hay đong đưa lời hứa, hôm nay nói vậy mai lại khác.
  • Trong trò chơi, ai đong đưa luật thì mất lòng tin của cả đội.
  • Tụi mình không thích kiểu đong đưa tình cảm, nói rõ ràng cho nhẹ lòng.
3
Người trưởng thành
  • Anh ta đong đưa trong chuyện làm ăn, nên tôi không dám hợp tác.
  • Đời dạy tôi tránh xa những người đong đưa lời lẽ, gần họ chỉ thấy bất an.
  • Tình cảm mà cứ đong đưa, người chịu thiệt cuối cùng vẫn là trái tim.
  • Vị lãnh đạo ấy đong đưa lập trường, nên lời nói dần mất trọng lượng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Đưa qua đảo lại.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
đứng yên bất động
Từ Cách sử dụng
đong đưa Diễn tả chuyển động lặp đi lặp lại, nhẹ nhàng, thường dùng cho vật thể hoặc hành động mang tính thư giãn, đôi khi có ý trêu chọc. Ví dụ: Chiếc ghế mây đong đưa trên ban công.
lắc lư Trung tính, diễn tả chuyển động qua lại nhẹ nhàng, không ổn định. Ví dụ: Cái nôi lắc lư ru em bé ngủ.
đung đưa Trung tính, diễn tả chuyển động qua lại của vật thể treo lơ lửng. Ví dụ: Chiếc đèn lồng đung đưa trước hiên nhà.
đu đưa Trung tính, diễn tả chuyển động qua lại của vật thể treo hoặc gắn lỏng lẻo. Ví dụ: Cành cây đu đưa trong gió.
đứng yên Trung tính, diễn tả trạng thái không di chuyển, bất động. Ví dụ: Sau cơn bão, mọi thứ đều đứng yên.
bất động Trang trọng, diễn tả trạng thái hoàn toàn không cử động, không thay đổi. Ví dụ: Anh ta nằm bất động trên giường bệnh.
Nghĩa 2: (cũ; id.). Tráo trở, không thật thà.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
đong đưa Mang sắc thái tiêu cực, chỉ người không trung thực, hay thay đổi lời nói, hành động, thường dùng trong ngữ cảnh cũ hoặc văn chương. Ví dụ: Anh ta đong đưa trong chuyện làm ăn, nên tôi không dám hợp tác.
lật lọng Tiêu cực, chỉ sự không giữ lời, thay đổi ý kiến một cách bất tín. Ví dụ: Hắn ta nổi tiếng là kẻ lật lọng, không ai tin tưởng.
dối trá Tiêu cực, chỉ hành vi nói sai sự thật, lừa gạt. Ví dụ: Những lời hứa dối trá của anh ta đã làm cô ấy tổn thương.
hai lòng Tiêu cực, chỉ sự không trung thành, có ý đồ khác hoặc không nhất quán trong tình cảm, quan hệ. Ví dụ: Người hai lòng không bao giờ có được tình bạn chân thật.
thật thà Tích cực, chỉ tính cách trung thực, không gian dối. Ví dụ: Cô bé thật thà kể lại mọi chuyện.
chân thành Tích cực, chỉ sự thành thật, xuất phát từ tấm lòng. Ví dụ: Anh ấy luôn đối xử với mọi người một cách chân thành.
trung thực Tích cực, chỉ sự ngay thẳng, không gian lận, đúng sự thật. Ví dụ: Người trung thực luôn được mọi người tin cậy.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả hành động vật lý như cành cây đong đưa trong gió.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo hình ảnh sinh động hoặc ẩn dụ về sự không ổn định.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái nhẹ nhàng, mô tả chuyển động tự nhiên.
  • Trong ngữ cảnh tiêu cực, có thể ám chỉ sự không trung thực.
  • Thuộc khẩu ngữ và văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả chuyển động nhẹ nhàng, tự nhiên.
  • Tránh dùng trong văn bản trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Có thể thay thế bằng từ khác khi muốn nhấn mạnh sự không trung thực.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ chuyển động khác như "lắc lư".
  • Khác biệt với "tráo trở" ở mức độ tiêu cực.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm ý nghĩa tiêu cực.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả hành động hoặc trạng thái.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "cây đong đưa", "người đong đưa".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (cây, người), trạng từ (nhẹ nhàng, chậm rãi) để bổ nghĩa cho hành động.