Dối trá
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Giả dối, có ý lừa lọc.
Ví dụ:
Anh ta viết email xin lỗi đầy dối trá.
Nghĩa: Giả dối, có ý lừa lọc.
1
Học sinh tiểu học
- Bạn ấy hứa sẽ trả bút nhưng lời hứa dối trá.
- Quảng cáo kia nghe hay nhưng khá dối trá.
- Câu nói của cậu bé về việc làm bài là dối trá.
2
Học sinh THCS – THPT
- Lời xin lỗi quá trơn tru khiến ai cũng thấy dối trá.
- Cậu ta khen ngợi giáo viên bằng giọng điệu dối trá để mong được ưu ái.
- Status trên mạng khoe thành tích, nhưng nhiều chi tiết nghe dối trá.
3
Người trưởng thành
- Anh ta viết email xin lỗi đầy dối trá.
- Nụ cười lịch thiệp mà dối trá dễ làm người khác cảnh giác.
- Những hứa hẹn dối trá bào mòn niềm tin nhanh hơn cả lời chỉ trích.
- Trong phòng họp, vài câu tâng bốc dối trá còn nặng nề hơn sự im lặng.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





