Dao trì

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
(cũ; văn chương). Nói có cảnh trí đẹp, có người đẹp ở; cõi tiên.
Ví dụ: Cảnh ở đây đẹp quá, như bước nhầm vào Dao Trì.
Nghĩa: (cũ; văn chương). Nói có cảnh trí đẹp, có người đẹp ở; cõi tiên.
1
Học sinh tiểu học
  • Ông kể chuyện hồ Dao Trì nơi tiên nữ hái hoa.
  • Bức tranh vẽ một nơi đẹp như Dao Trì.
  • Bạn nhỏ mơ bay đến Dao Trì chơi với tiên.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Sân trường chiều thu đẹp đến mức bạn ấy đùa là như lạc vào Dao Trì.
  • Trong truyện, chàng lữ khách ngủ quên rồi thấy mình bước vào Dao Trì rực sáng.
  • Câu thơ ví mái đồi sương khói như bậc thềm dẫn tới Dao Trì, nghe vừa mơ vừa gần.
3
Người trưởng thành
  • Cảnh ở đây đẹp quá, như bước nhầm vào Dao Trì.
  • Có lúc mệt nhoài giữa phố xá, tôi ước một đêm tĩnh lặng nơi Dao Trì để rửa bụi lòng.
  • Dung nhan ấy, thoáng qua thôi mà khiến người ta ngỡ gặp khách phương trời của Dao Trì.
  • Những trang cổ thư mở ra, mùi mực cũ dẫn tôi về một Dao Trì riêng trong trí tưởng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (cũ; văn chương). Nói có cảnh trí đẹp, có người đẹp ở; cõi tiên.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
dao trì Văn chương, cổ điển, chỉ nơi đẹp đẽ, thần tiên. Ví dụ: Cảnh ở đây đẹp quá, như bước nhầm vào Dao Trì.
cõi tiên Văn chương, trung tính, chỉ nơi ở của thần tiên. Ví dụ: Nàng tiên giáng trần từ cõi tiên.
bồng lai Văn chương, cổ điển, chỉ cảnh tiên đẹp đẽ, huyền ảo. Ví dụ: Cảnh đẹp như bồng lai tiên cảnh.
tiên cảnh Văn chương, trung tính, chỉ cảnh đẹp như cõi tiên. Ví dụ: Phong cảnh nơi đây đẹp tựa tiên cảnh.
địa ngục Trung tính, trang trọng, chỉ nơi trừng phạt hoặc khổ sở tột cùng. Ví dụ: Cuộc sống của anh ta như địa ngục trần gian.
trần gian Trung tính, văn chương, chỉ thế giới con người đang sống. Ví dụ: Nàng tiên muốn xuống trần gian trải nghiệm.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để miêu tả cảnh đẹp, huyền ảo, gợi nhớ đến cõi tiên.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Gợi cảm giác huyền bí, lãng mạn, thường mang sắc thái tích cực.
  • Thuộc phong cách văn chương, nghệ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn tạo hình ảnh thơ mộng, huyền ảo trong văn chương.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng, chính thức hoặc giao tiếp hàng ngày.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ cảnh đẹp khác, cần chú ý ngữ cảnh sử dụng.
  • Không nên dùng trong văn bản hiện đại nếu không có ý định tạo phong cách cổ điển.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ hoặc tính từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "cảnh dao trì", "nơi dao trì".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ chỉ đặc điểm (đẹp, huyền ảo) hoặc động từ chỉ hành động (tìm, đến).
tiên thiên đường bồng lai niết bàn thiên giới thần tiên nữ tiên ông tiên cung tiên phủ
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...