Cống
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
(kng.). Cống sinh (gọi tắt).
Ví dụ:
Ngày trước, cống là người đỗ bậc cao trong khoa cử.
2.
danh từ
Công trình ngầm hoặc lộ thiên để nước tự chảy qua, dùng vào việc lấy nước, tháo nước hoặc điều tiết nước.
3.
danh từ
Cung thứ năm của gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống).
4.
động từ
Nộp vật phẩm cho vua chúa hay nước mà mình chịu thân phục, thời phong kiến.
Nghĩa 1: (kng.). Cống sinh (gọi tắt).
1
Học sinh tiểu học
- Cậu ấy là cống của làng, được chọn đi học ở trường lớn.
- Anh trai Lan đỗ kỳ thi, được gọi là cống trong vùng.
- Ngày xưa, ai học giỏi sẽ được gọi là cống và được trọng vọng.
2
Học sinh THCS – THPT
- Hồi xưa, đỗ kỳ thi lớn thì người ta gọi là cống, cả làng mở tiệc mừng.
- Ông ngoại bảo thời ấy chỉ vài người thành cống, tên được ghi ở đình.
- Trong truyện lịch sử, nhân vật chính trở thành cống, rồi tiếp tục đường khoa cử.
3
Người trưởng thành
- Ngày trước, cống là người đỗ bậc cao trong khoa cử.
- Danh xưng cống không chỉ là vinh dự cá nhân mà còn là kỳ vọng của cả dòng họ.
- Được làm cống, con đường làm quan mở ra, nhưng cũng kéo theo gánh nặng bổn phận.
- Giữa những tên tuổi khoa bảng, chữ cống lấp lánh như một dấu mốc của chí học.
Nghĩa 2: Công trình ngầm hoặc lộ thiên để nước tự chảy qua, dùng vào việc lấy nước, tháo nước hoặc điều tiết nước.
Nghĩa 3: Cung thứ năm của gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống).
Nghĩa 4: Nộp vật phẩm cho vua chúa hay nước mà mình chịu thân phục, thời phong kiến.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: (kng.). Cống sinh (gọi tắt).
Nghĩa 2: Công trình ngầm hoặc lộ thiên để nước tự chảy qua, dùng vào việc lấy nước, tháo nước hoặc điều tiết nước.
Nghĩa 3: Cung thứ năm của gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống).
Nghĩa 4: Nộp vật phẩm cho vua chúa hay nước mà mình chịu thân phục, thời phong kiến.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| cống | Lịch sử, trang trọng (trong ngữ cảnh phong kiến), chỉ hành động nộp vật phẩm mang tính thần phục. Ví dụ: |
| dâng | Trang trọng, kính cẩn, chỉ hành động trao tặng vật phẩm cho người trên. Ví dụ: Các bộ lạc dâng sản vật quý hiếm lên triều đình. |
| nhận | Trung tính, chỉ hành động tiếp lấy vật phẩm từ người khác. Ví dụ: Nhà vua nhận lễ vật cống nạp. |
| ban | Trang trọng, từ người trên, chỉ hành động trao tặng từ người có địa vị cao hơn cho người dưới. Ví dụ: Vua ban thưởng cho các tướng sĩ có công. |
Ngữ cảnh sử dụng
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường không phổ biến, trừ khi nói về hệ thống thoát nước.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản kỹ thuật, xây dựng hoặc lịch sử.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong bối cảnh lịch sử hoặc khi miêu tả cảnh quan.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong ngành xây dựng, kỹ thuật thủy lợi và lịch sử.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
- Phong cách trang trọng khi dùng trong văn bản kỹ thuật hoặc lịch sử.
- Khẩu ngữ khi nói về hệ thống thoát nước trong đời sống hàng ngày.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi nói về hệ thống thoát nước hoặc trong bối cảnh lịch sử.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến nước hoặc lịch sử.
- Có thể thay thế bằng từ "thoát nước" khi nói về hệ thống thoát nước.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với từ "cống nạp" trong bối cảnh lịch sử.
- Người học dễ nhầm lẫn giữa nghĩa danh từ và động từ.
- Cần chú ý ngữ cảnh để dùng từ chính xác và tự nhiên.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





