Co dãn

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Co lại như cũ sau mỗi lần bị kéo dãn ra.
Ví dụ: Dây chun kéo ra rồi co dãn về trạng thái ban đầu.
2.
động từ
Thu hẹp lại hoặc mở rộng ra tuỳ theo hoàn cảnh, chứ không cố định.
Ví dụ: Lịch làm việc có thể co dãn theo tiến độ.
Nghĩa 1: Co lại như cũ sau mỗi lần bị kéo dãn ra.
1
Học sinh tiểu học
  • Sợi dây chun này co dãn rất tốt.
  • Quả bóng bay co dãn khi được thổi hơi.
  • Dây chun quần của em co dãn rất vừa vặn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Quần áo thể thao thường được may bằng chất liệu vải co dãn.
  • Khởi động kỹ trước khi tập giúp cơ bắp co dãn linh hoạt hơn.
  • Nhựa dẻo là vật liệu nhân tạo có tính co dãn rất cao.
3
Người trưởng thành
  • Dây chun kéo ra rồi co dãn về trạng thái ban đầu.
  • Nệm cao su thiên nhiên co dãn và đàn hồi cực tốt.
  • Quần jean pha thun sẽ co dãn và ôm dáng người mặc hơn.
  • Phổi co dãn nhịp nhàng theo từng nhịp thở của chúng ta.
Nghĩa 2: Thu hẹp lại hoặc mở rộng ra tuỳ theo hoàn cảnh, chứ không cố định.
1
Học sinh tiểu học
  • Giờ chơi có thể co dãn một chút nếu trời mưa.
  • Kế hoạch đi dã ngoại co dãn theo thời tiết.
  • Thời gian nộp bài tập có thể co dãn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Kế hoạch ôn thi cuối cấp cần co dãn để giảm áp lực.
  • Thời gian sinh hoạt câu lạc bộ tuần này rất co dãn.
  • Tiêu chí chấm điểm có thể co dãn tuỳ vào sức sáng tạo của từng nhóm.
3
Người trưởng thành
  • Lịch làm việc có thể co dãn theo tiến độ.
  • Công ty tôi áp dụng khung giờ làm việc co dãn.
  • Ngân sách tổ chức sự kiện cuối năm khá co dãn.
  • Các điều khoản hợp đồng cần có độ co dãn nhất định.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Co lại như cũ sau mỗi lần bị kéo dãn ra.
Từ đồng nghĩa:
đàn hồi co giãn
Từ Cách sử dụng
co dãn Kĩ thuật/sinh học; trung tính; nhấn mạnh tính đàn hồi, hồi phục hình dạng. Ví dụ: Dây chun kéo ra rồi co dãn về trạng thái ban đầu.
đàn hồi Mang tính khoa học, khách quan và chính xác. Ví dụ: Cao su là loại vật liệu có tính đàn hồi rất tốt.
co giãn Gần gũi, mang tính đời sống Ví dụ: Chiếc áo này làm bằng chất liệu cotton co giãn bốn chiều.
Nghĩa 2: Thu hẹp lại hoặc mở rộng ra tuỳ theo hoàn cảnh, chứ không cố định.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
co dãn Ẩn dụ, chính sách/quy định; trung tính–trang trọng; nhấn linh hoạt, nới/siết. Ví dụ: Lịch làm việc có thể co dãn theo tiến độ.
linh hoạt Mang tính tích cực, không bị gò bó. Ví dụ: Quy định tuyển dụng linh hoạt theo từng giai đoạn.
cứng nhắc Mang tính tiêu cực, phê phán sự thiếu nhạy bén hoặc thiếu tính linh hoạt. Ví dụ: Quy định quá cứng nhắc nên khó áp dụng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các văn bản kỹ thuật, khoa học để mô tả tính chất vật lý của vật liệu.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các ngành như vật lý, cơ học, và kỹ thuật vật liệu.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang tính chất trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn bản kỹ thuật và học thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả tính chất vật lý của vật liệu hoặc hiện tượng.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến kỹ thuật hoặc khoa học.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ vật liệu hoặc hiện tượng cụ thể.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ sự thay đổi kích thước khác như "co lại" hoặc "giãn ra".
  • Cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng chính xác, tránh dùng trong ngữ cảnh không phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "co dãn tốt", "co dãn nhanh chóng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với trạng từ (như "nhanh chóng"), danh từ (như "vải"), hoặc tính từ (như "tốt").
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...