Chỉ định
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
(Cấp trên) quyết định chọn, cử ra để làm việc gì.
Ví dụ:
Cấp trên chỉ định anh làm tổ trưởng dự án.
Nghĩa: (Cấp trên) quyết định chọn, cử ra để làm việc gì.
1
Học sinh tiểu học
- Hiệu trưởng chỉ định bạn Lan làm lớp trưởng.
- Cô giáo chỉ định Minh đi lấy phấn.
- Chị phụ trách đội chỉ định tổ X dọn bảng tin.
2
Học sinh THCS – THPT
- Ban cán sự lớp vừa được cô chủ nhiệm chỉ định để phụ trách buổi sinh hoạt.
- Trong chuyến tham quan, thầy chỉ định Tuấn làm nhóm trưởng để nhắc giờ tập trung.
- Trọng tài chỉ định đội bạn phát bóng trước vì các bạn thắng oẳn tù tì.
3
Người trưởng thành
- Cấp trên chỉ định anh làm tổ trưởng dự án.
- Trong cuộc họp khẩn, giám đốc chỉ định một nhóm phụ trách xử lý thông tin báo chí.
- Ủy ban chỉ định đại diện phát biểu, tránh tình trạng ai cũng nói nhưng không ai chịu trách nhiệm.
- Ông trưởng phòng chỉ định người tạm thời điều hành khi ông đi công tác, như cách giữ nhịp cho bộ máy không bị khựng lại.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (Cấp trên) quyết định chọn, cử ra để làm việc gì.
Từ đồng nghĩa:
bổ nhiệm cử
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| chỉ định | Trang trọng, hành chính, thể hiện quyền hạn của cấp trên trong việc lựa chọn và giao phó. Ví dụ: Cấp trên chỉ định anh làm tổ trưởng dự án. |
| bổ nhiệm | Trang trọng, hành chính, dùng trong việc giao chức vụ, quyền hạn. Ví dụ: Anh ấy được bổ nhiệm làm giám đốc chi nhánh. |
| cử | Trang trọng, hành chính, dùng trong việc chọn người đại diện, tham gia công việc cụ thể. Ví dụ: Đoàn công tác được cử đi khảo sát thực địa. |
| bãi nhiệm | Trang trọng, hành chính, dùng khi tước bỏ chức vụ, quyền hạn. Ví dụ: Ông ta đã bị bãi nhiệm khỏi vị trí chủ tịch. |
| miễn nhiệm | Trang trọng, hành chính, dùng khi cho thôi chức vụ, không còn đảm nhiệm. Ví dụ: Bộ trưởng đã được miễn nhiệm theo nguyện vọng cá nhân. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để diễn đạt quyết định chính thức từ cấp trên.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường gặp trong các văn bản quản lý, tổ chức.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện tính trang trọng và chính thức.
- Thường dùng trong văn viết, đặc biệt là văn bản hành chính.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần diễn đạt quyết định chính thức từ cấp trên.
- Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày, có thể thay bằng từ "chọn" hoặc "cử".
- Thường đi kèm với tên người hoặc chức vụ được chỉ định.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "chọn" trong ngữ cảnh không chính thức.
- Khác biệt với "bổ nhiệm" ở mức độ trang trọng và tính chất công việc.
- Cần chú ý ngữ cảnh để dùng từ phù hợp và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "đã chỉ định", "sẽ chỉ định".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ người hoặc chức vụ, ví dụ: "chỉ định giám đốc", "chỉ định trưởng phòng".





