Bờ cõi

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
(ít dùng). Ranh giới đất nước; biên giới.
2.
danh từ
Phần đất nước của một quốc gia.
Ví dụ: Anh muốn đi dọc khắp bờ cõi để hiểu đất nước mình hơn.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các văn bản lịch sử, địa lý hoặc chính trị để chỉ ranh giới quốc gia.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Đôi khi xuất hiện trong thơ ca hoặc văn xuôi để tạo cảm giác trang trọng, cổ kính.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Sử dụng trong các tài liệu nghiên cứu về địa lý, lịch sử hoặc chính trị.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trang trọng và cổ kính.
  • Thường xuất hiện trong văn viết hơn là khẩu ngữ.
  • Gợi cảm giác về sự bảo vệ và gìn giữ lãnh thổ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh đến ranh giới hoặc lãnh thổ quốc gia trong bối cảnh trang trọng.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày vì có thể gây cảm giác xa lạ.
  • Không có nhiều biến thể, thường được dùng nguyên dạng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ như "biên giới" hoặc "ranh giới" trong ngữ cảnh không chính xác.
  • Khác biệt với "biên giới" ở chỗ "bờ cõi" mang tính lịch sử và văn hóa hơn.
  • Để dùng tự nhiên, cần chú ý đến bối cảnh và đối tượng giao tiếp.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có biến hình, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định như "cái", "một"; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "bờ cõi rộng lớn", "bờ cõi của quốc gia".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (rộng lớn, hẹp), động từ (bảo vệ, mở rộng), và các từ chỉ định (cái, một).
biên giới lãnh thổ đất nước quốc gia giang sơn cương vực biên thuỳ biên cương xứ vùng lãnh thổ quốc gia

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới