Bất chợt

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
Như chợt (nhưng nghĩa mạnh hơn).
Ví dụ: Anh ấy bất chợt xuất hiện sau nhiều năm xa cách, làm tôi rất bất ngờ.
Nghĩa: Như chợt (nhưng nghĩa mạnh hơn).
1
Học sinh tiểu học
  • Mưa bất chợt đổ xuống sân trường.
  • Bạn Lan bất chợt cười rất tươi khi thấy mẹ.
  • Con mèo bất chợt nhảy lên bàn ăn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trong lúc đang suy nghĩ, một ý tưởng bất chợt lóe lên trong đầu em.
  • Tiếng chuông điện thoại bất chợt reo vang, làm cả lớp giật mình.
  • Cậu ấy bất chợt thay đổi thái độ, khiến mọi người đều ngạc nhiên.
3
Người trưởng thành
  • Anh ấy bất chợt xuất hiện sau nhiều năm xa cách, làm tôi rất bất ngờ.
  • Cuộc sống đôi khi mang đến những niềm vui bất chợt, khiến ta trân trọng từng khoảnh khắc.
  • Giữa dòng người hối hả, tôi bất chợt nhận ra mình đã bỏ lỡ điều gì đó quan trọng.
  • Một cơn gió bất chợt thổi qua, cuốn theo những chiếc lá khô và cả những ký ức xưa cũ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Như chợt (nhưng nghĩa mạnh hơn).
Từ trái nghĩa:
từ từ dần dần
Từ Cách sử dụng
bất chợt Diễn tả hành động, sự việc xảy ra một cách đột ngột, không có dấu hiệu báo trước, thường mang sắc thái bất ngờ, mạnh mẽ. Ví dụ: Anh ấy bất chợt xuất hiện sau nhiều năm xa cách, làm tôi rất bất ngờ.
đột ngột Trung tính, nhấn mạnh sự nhanh chóng, không báo trước, thường gây ngạc nhiên. Ví dụ: Anh ta đột ngột xuất hiện trước cửa.
thình lình Trung tính, diễn tả sự việc xảy ra bất ngờ, không lường trước, đôi khi có chút giật mình. Ví dụ: Cô ấy thình lình bật khóc giữa cuộc họp.
bỗng nhiên Trung tính, diễn tả sự việc xảy ra một cách bất ngờ, không có dấu hiệu, thường dùng cho các hiện tượng tự nhiên hoặc sự thay đổi trạng thái. Ví dụ: Bỗng nhiên trời đổ mưa rất to.
chợt Trung tính, diễn tả sự việc xảy ra nhanh chóng, bất ngờ, nhưng sắc thái nhẹ hơn "bất chợt", thường dùng cho cảm xúc, suy nghĩ. Ví dụ: Tôi chợt nhớ ra mình quên chìa khóa.
từ từ Trung tính, diễn tả hành động, sự việc diễn ra chậm rãi, có trình tự, không vội vã. Ví dụ: Anh ấy từ từ bước vào phòng, quan sát mọi thứ.
dần dần Trung tính, diễn tả sự thay đổi, phát triển diễn ra từng bước, không nhanh chóng, có quá trình. Ví dụ: Cô ấy dần dần quen với cuộc sống mới ở thành phố.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để diễn tả những sự việc xảy ra đột ngột, không báo trước.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, thường được thay thế bằng từ "đột ngột" hoặc "bất ngờ".
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo hiệu ứng bất ngờ, gây ấn tượng mạnh cho người đọc.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự bất ngờ, không dự đoán trước.
  • Thường dùng trong khẩu ngữ và văn chương để tạo cảm giác mạnh.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự đột ngột của một sự kiện.
  • Tránh dùng trong văn bản chính thức hoặc học thuật, thay vào đó dùng từ "đột ngột".
  • Thường đi kèm với các động từ chỉ hành động hoặc sự kiện.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "chợt", cần chú ý để sử dụng đúng mức độ mạnh của từ.
  • Không nên lạm dụng trong văn bản trang trọng.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh gây hiểu lầm về mức độ bất ngờ.
1
Chức năng ngữ pháp
Trạng từ, thường làm trạng ngữ trong câu để chỉ sự xảy ra đột ngột.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ ghép, không có biến hình, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng đầu hoặc giữa câu, có thể làm trung tâm của cụm trạng ngữ, ví dụ: "Bất chợt, trời mưa".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với động từ hoặc cụm động từ, ví dụ: "bất chợt xuất hiện", "bất chợt nhớ ra".