Declare for somebody/something

Nghĩa của cụm động từ declare for somebody/something. Từ, cụm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với declare for somebody/something

Quảng cáo

Declare for somebody/something  /dɪˈkleər/   

Nói công khai rằng bạn ủng hộ điều gì, ai đó

Ex: Otto the Bald declared for the Emperor.

(Otto Bald tuyên bố ủng hộ Hoàng Đế .)

Từ đồng nghĩa

Acknowledge /əkˈnɒl.ɪdʒ/

(v) Chấp nhận, công nhận

Ex: They haven't yet settled when the wedding is going to be.

(Bạn phải thừa nhận sự thật trong lập luận của cô ấy.)

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
close