50 bài tập tính đạo hàm bằng các quy tắc đạo hàm mức độ nhận biết, thông hiểu

Làm bài

Quảng cáo

Câu hỏi 1 :

Hàm số f(x)=x3+2x2+4x+5 có đạo hàm f(x) là:

  • A  f(x)=3x2+4x+4                                                 
  • B f(x)=3x2+4x+4+5
  • C  f(x)=3x2+2x+4       
  • D f(x)=3x+2x+4

Đáp án: A

Phương pháp giải:

 

Sử dụng các công thức đạo hàm của hàm số cơ bản: (xα)=αxα1.

Lời giải chi tiết:

 

Ta có: f(x)=(x3+2x2+4x+5)=3x2+4x+4.

Chọn A.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 2 :

Tính đạo hàm của hàm số sau y=2x+1x+2

  • A 3(x+2)2    
  • B 3x+2
  • C 3(x+2)2
  • D 2(x+2)2

Đáp án: C

Phương pháp giải:

Sử dụng công thức tính đạo hàm của một thương (uv)=uvuvv2

Lời giải chi tiết:

y=(2x+1).(x+2)(2x+1)(x+2)(x+2)2=2(x+2)2x1(x+2)2=3(x+2)2

Chọn C.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 3 :

Cho hàm số f(x)=3x. Giá trị của f(8) bằng:

  • A 16
  • B 112
  • C 16
  • D 112

Đáp án: B

Phương pháp giải:

+) Đưa hàm số về dạng xn và áp dụng công thức (xn)=nxn1

+) Thay x = 8 và tính f(8)

Lời giải chi tiết:

f(x)=3x=x13f(x)=13.x131=13x23=131x23=1313x2f(8)=13.1382=112

Chọn B.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 4 :

Cho hàm số y=31x. Để y<0 thì x nhận các giá trị thuộc tập nào sau đây?

  • A 1
  • B 3
  • C
  • D R

Đáp án: C

Phương pháp giải:

Sử dụng công thức tính đạo hàm của một thương \(\left( {{u \over v}} \right)' = {{u'v - uv'} \over {{v^2}}}\(.

Lời giải chi tiết:

y=3(1x)3(1x)(1x)2=3.(1)(1x)2=3(1x)2>0x1 Tập nghiệm của bất phương trình y<0.

Chọn C.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 5 :

Hàm số nào sau đây có y=2x+1x2?

  • A y=x3+1x
  • B y=3(x2+x)x3
  • C y=x3+5x1x
  • D y=2x2+x1x

Đáp án: C

Phương pháp giải:

Tính đạo hàm ở từng đáp án.

Lời giải chi tiết:

Đáp án A: y=(x3+1).x(x3+1)xx2=3x2.xx31x2=2x31x2

Đáp án B:

y=3(x+1)x2y=3.(x+1).x2(x+1)(x2)x4=3x22x(x+1)x4=3x22xx4=3x+2x3

Đáp án C: y=(x3+5x1).x(x3+5x1).xx2=(3x2+5).xx35x+1x2=2x3+1x2=2x+1x2

Chọn C.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 6 :

Đạo hàm của hàm số y=1x31x2 bằng biểu thức nào sau đây?

  • A 3x4+1x3
  • B 3x4+2x3
  • C 3x42x3
  • D 3x41x3

Đáp án: B

Phương pháp giải:

Đưa về dạng xn và áp dụng công thức (xn)=nxn1

Lời giải chi tiết:

y=1x31x2=x3x2y=3x4(2)x3=3x4+2x3

Chọn B.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 7 :

Đạo hàm của hàm số y=(1x3)5 là :

  • A  y=5x2(1x3)4                                            
  • B  y=15x2(1x3)4                 
  • C  y=3x2(1x3)4                               
  • D  y=5x2(1x3)4

Đáp án: B

Phương pháp giải:

Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm hợp (un)=n.un1.(u)

Lời giải chi tiết:

y=5(1x3)4.(1x3)=5(1x3)4.(3x2)=15x2(1x3)4

Chọn B.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 8 :

Nếu hàm số f(x)=2x1 thì f(5) bằng

  • A

     3.                                       

  • B

     16.                     

  • C

     13.                       

  • D  23.

Đáp án: C

Phương pháp giải:

Đạo hàm của hàm chứa căn u(u)=u2u.

Lời giải chi tiết:

Ta có f(x)=2x1f(x)=12x1f(5)=12.51=13.

Chọn C

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 9 :

Đạo hàm của hàm số y=f(x)=x2+1 tại x=2 bằng:

  • A 3
  • B 2
  • C 4
  • D 1

Đáp án: C

Phương pháp giải:

Sử dụng bảng đạo hàm cơ bản.

Lời giải chi tiết:

f(x)=2xf(2)=4

Chọn C.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 10 :

Hàm số y=x3+2x2+4x+5 có đạo hàm là:

  • A y=3x2+2x+4
  • B y=3x2+4x+4
  • C y=3x+2x+4
  • D y=3x2+4x+4+5

Đáp án: B

Phương pháp giải:

Sử dụng bảng đạo hàm cơ bản.

Lời giải chi tiết:

y=3x2+2.2x+4=3x2+4x+4

Chọn B.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 11 :

Đạo hàm của hàm số y=2x+314x bằng:

  • A y=14(14x)2
  • B y=11(14x)2
  • C y=14(14x)2
  • D y=11(14x)2

Đáp án: A

Phương pháp giải:

Sử dụng quy tắc tính đạo hàm của thương: (uv)=uvuvv2.

Lời giải chi tiết:

y=2x+314x=2(14x)+4(2x+3)(14x)2=14(14x)2.

Chọn A.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 12 :

Tính đạo hàm hàm số:f(x)=23x6+4x2+2018.

  • A 4x5+8x2018.
  • B 4x5+8x+2018.
  • C 4x5+8x.
  • D 4x4+8x2.

Đáp án: C

Phương pháp giải:

Sử dụng công thức tính đạo hàm (xn)=nxn1.

Lời giải chi tiết:

f(x)=23.6x5+4.2x=4x5+8x.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 13 :

Hàm số y=13x3+2x2+4x2018 có đạo hàm trên tập xác định là:

  • A y=x2+4x+4
  • B y=3x2+4x+4+5
  • C y=3x2+2x+4
  • D y=13x2+2x+4

Đáp án: A

Phương pháp giải:

Sử dụng công thức tính đạo hàm: (xn)=nxn1(x1).

Lời giải chi tiết:

y=x2+4x+4.

Chọn A.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 14 :

Đạo hàm của hàm số y=x4x2 là :

  • A y=x3x
  • B y=x4x2
  • C y=4x32x
  • D y=4x42x2

Đáp án: C

Phương pháp giải:

Sử dụng công thức (xn)=nxn1(x1).

Lời giải chi tiết:

y=4x32x.

Chọn C.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 15 :

Tính đạo hàm của hàm số sau y=2x+1x+2

  • A 3(x+2)2
  • B 3x+2                
  • C 3(x+2)2
  • D 2(x+2)2

Đáp án: C

Phương pháp giải:

Sử dụng công thức tính đạo hàm của một thương (uv)=uvuvv2

Lời giải chi tiết:

y=(2x+1).(x+2)(2x+1)(x+2)(x+2)2=2(x+2)2x1(x+2)2=3(x+2)2

Chọn C.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 16 :

Cho hàm số f(x)=3x. Giá trị của f(8) bằng:

  • A 16       
  • B 112                    
  • C 16
  • D 112

Đáp án: B

Phương pháp giải:

+) Đưa hàm số về dạng xn và áp dụng công thức (xn)=nxn1

+) Thay x = 8 và tính f(8)

Lời giải chi tiết:

f(x)=3x=x13f(x)=13.x131=13x23=131x23=1313x2f(8)=13.1382=112

Chọn B.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 17 :

Đạo hàm của hàm số y=2x+1x1  trên tập R{1} là:

  • A y=1(x1)2.
  • B y=1(x1)2.
  • C y=3(x1)2.
  • D y=3(x1)2.

Đáp án: C

Phương pháp giải:

Sử dụng quy tắc tính đạo hàm của thương: (uv)=uvuvv2.

Lời giải chi tiết:

Ta có:

y=2(x1)(2x+1)(x1)2=2x22x1(x1)2 =3(x1)2.

Chọn C.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 18 :

Cho hàm số f(x)=13x3+2mx2+3x+m2, m là tham số. Tính f(1).

  • A m2+4m+3
  • B m2+2m+103
  • C 4m+4
  • D 6m+4

Đáp án: C

Phương pháp giải:

Sử dụng công thức tính đạo hàm: (xn)=nxn1.

Lời giải chi tiết:

f(x)=13x3+2mx2+3x+m2f(x)=x2+4mx+3f(1)=4m+4.

Chọn C.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 19 :

Tìm đạo hàm f(x) của hàm số f(x)=x23x+1x.

  • A f(x)=2x+32x1x2.
  • B f(x)=2x32x+1x2..
  • C f(x)=2x32x1x2.
  • D f(x)=2x+32x+1x2.

Đáp án: C

Phương pháp giải:

Sử dụng các công thức (xn)=n.xn1,(x)=12x,(1x)=1x2.

Lời giải chi tiết:

f(x)=2x32x1x2.

Chọn C.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 20 :

Cho hàm số f(x)=x3+2x. Tính f(x).

  • A f(x)=3x2+2x
  • B f(x)=3x2
  • C f(x)=x2+2
  • D f(x)=3x2+2

Đáp án: D

Phương pháp giải:

Sử dụng công thức (xn)=n.xn1.

Lời giải chi tiết:

f(x)=x3+2xf(x)=3x2+2.

Chọn D.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 21 :

Đạo hàm của hàm số y=2x+1x1  trên tập R{1}

  • A y=1(x1)2.
  • B y=1(x1)2.
  • C y=3(x1)2.
  • D y=3(x1)2.

Đáp án: C

Phương pháp giải:

Sử dụng công thức tính nhanh: (ax+bcx+d)=adbc(cx+d)2(adbc).

Lời giải chi tiết:

Áp dụng công thức tính nhanh ta có:

y=2x+1x1 y=2.(1)1.1(x1)2=3(x1)2.

Chọn C.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 22 :

Một chất điểm chuyển động theo phương trình S=t3+5t25, trong đó t>0, t được tính bằng giây (s) và S được tính bằng mét (m). Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm t=2 (giây).

  • A 32 m/s  
  • B 22 m/s 
  • C 27 m/s 
  • D 28 m/s 

Đáp án: A

Phương pháp giải:

Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t=t0 được tính theo công thức v(t0)=S(t0).

Lời giải chi tiết:

Ta có:

v=s(t)=3t2+10tv(2)=3.22+10.2=32(m/s)

Chọn A.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 23 :

Tìm đạo hàm của hàm số y=x32x

  • A y=3x2
  • B y=3x22
  • C y=x32
  • D y=3x22x

Đáp án: B

Phương pháp giải:

Sử dụng công thức tính đạo hàm (xn)=n.xn1.

Lời giải chi tiết:

Ta có: y=(x32x)=3x22.

Chọn B.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 24 :

Cho hàm số f(x)=x42x+1. Khi đó f(1) là:

  • A 2
  • B 2
  • C 5
  • D 6

Đáp án: D

Phương pháp giải:

- Sử dụng công thức tính đạo hàm cơ bản: (xn)=nxn1.

- Thay x=1vào biểu thức f(x).

Lời giải chi tiết:

Ta có: f(x)=4x32f(1)=4.(1)32=6.

Chọn D.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 25 :

Tính đạo hàm của hàm số y=x+6x+9:

  • A 3(x+9)2
  • B 15(x+9)2
  • C 3(x+9)2
  • D 15(x+9)2

Đáp án: C

Phương pháp giải:

Sử dụng công thức (uv)=uvuvv2.

Lời giải chi tiết:

Ta có: y=(x+9)(x+6)(x+9)2=3(x+9)2.

Chọn C.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 26 :

Cho hàm số f(x)=x2x. Tập nghiệm S của bất phương trình f(x)f(x) là:

  • A S=(;0)[2+22;+). 
  • B S=(;0)(1;+).
  • C S=(;222][2+22;+).
  • D S=(;222](1;+).

Đáp án: A

Phương pháp giải:

Lời giải chi tiết:

Phương pháp: Tính f’(x) sau đó giải bất phương trình.

Cách giải

TXĐ:D=(;0][1;+)

Ta có

 f(x)=2x12x2x

f(x)f(x)2x12x2xx2x

DK:x(;0)(1;+)

2x12x2xx2x02x12(x2x)2x2x02x12(x2x)02x2+4x10x(;222][2+22;+)

Kết hợp điều kiện ta có:x(;0)[2+22;+)

Chọn A.

 

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 27 :

Cho hàm số y=x21. Nghiệm của phương trình y.y=2x+1

  • A x=2.                               
  • B x=1.                                 
  • C  Vô nghiệm.                                  
  • D x=1.

Đáp án: C

Phương pháp giải:

Phương pháp. Tìm điều kiện để hàm số xác định.

Tính trực tiếp đạo hàm y và thay vào phương trình để giải tìm nghiệm.

Đối chiếu với điều kiện ban đầu để kết luận nghiệm.

Lời giải chi tiết:

Lời giải chi tiết.

Điều kiện x210[x1x1.

Hàm số đã cho không có đạo hàm tại x=±1.

Do đó phương trình y.y=2x+1 chỉ có thể có nghiệm trên \(\left[ \begin{align} & x>1 \\ & x

Khi đó ta có y=xx21y.y=2x+1xx21.x21=2x+1x=1(ktm)

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.

Chọn đáp án C.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 28 :

Cho hàm số f(x)=3x2+x+1 . Giá trị f(0) là:

  • A 3
  • B 1
  • C 13
  • D 23

Đáp án: C

Phương pháp giải:

Tính f’(x) và thay x = 0 vào để tính f’(0)

Lời giải chi tiết:

f(x)=2x+133(x2+x+1)2f(0)=13

Chọn đáp án C

 

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 29 :

Cho hàm số f(x)=x33x2+2. Tập nghiệm của bất phương trình f(x)>0  là:

  • A (;0)(2;+)    
  • B (2;+)   
  • C (;0)  
  • D (0;2)

Đáp án: A

Phương pháp giải:

- Tính f(x).

- Giải bất phương trình f(x)>0, chú ý định lý dấu của tam thức bậc hai h(x)=ax2+bx+c: “Trong khoảng hai nghiệm thì h(x) trái dấu với a, ngoài khoảng hai nghiệm thì h(x) cùng dấu với a.

 

Lời giải chi tiết:

Ta có: f(x)=3x26x.

f(x)>03x26x>03x(x2)>0[x>2x<0

Vậy tập nghiệm của bpt f(x)>0S=(;0)(2;+).

Chọn A.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 30 :

Hàm số y=2x33x2+5. Hàm số có đạo hàm y=0 tại các điểm nào sau đây?

  • A

    x=0 hoặc x=1

  • B x=1 hoặc x=52
  • C x=1 hoặc x=52          
  • D x=0

Đáp án: A

Phương pháp giải:

Tính y’, giải phương trình y’ = 0.

Lời giải chi tiết:

Ta có y=2.3x23.2x=6x26x=0[x=0x=1

Chọn A.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 31 :

Cho hàm số y=x+2. Giá trị P=f(2)+(x+2).f(x) là:

  • A 2+x+24
  • B 2+x+22x+2           
  • C 2+x+22
  • D 2+x+2

Đáp án: B

Phương pháp giải:

Sử dụng đạo hàm của hàm số hợp tính f(x), sau đó tính f(2) và thay vào tính P.

Lời giải chi tiết:

f(x)=(x+2)2x+2=12x+2P=f(2)+(x+2).f(x)=2+2+(x+2).12x+2=2+x+22x+2.

Chọn B.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 32 :

Cho hàm số f(x)=x33x2+2. Nghiệm của bất phương trình f(x)>0 là :

  • A (0;2)
  • B (;0)
  • C (2;+)
  • D (;0)(2;+)

Đáp án: D

Phương pháp giải:

Tính f(x), giải bất phương trình f(x)>0

Lời giải chi tiết:

Ta có : f(x)=3x23.2x=3x26x>0[x>2x<0

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là :  (;0)(2;+)

Chọn D.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 33 :

Đạo hàm của hàm số y=(x32x2)2 bằng:

  • A

     6x520x416x3            

  • B

     6x5+16x3                  

  • C

     6x520x4+16x3                        

  • D  6x520x4+4x3

Đáp án: C

Phương pháp giải:

Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm hợp: (un)=n.un1.u

Lời giải chi tiết:

y=2.(x32x2)(x32x2)=2(x32x2).(3x24x)=2(3x54x46x4+8x3)=6x520x4+16x3

Chọn C.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 34 :

Cho hàm số y=x+x2+1, khi đó giá trị của P=2x2+1.y  bằng :

  • A

     P=2y                                 

  • B

     P=y                                   

  • C

     P=y2                                

     

  • D P=2y 

Đáp án: B

Phương pháp giải:

Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm hợp (u)=u2u.

Lời giải chi tiết:

y=x+x2+1y=(x+x2+1)2x+x2+1=1+xx2+12x+x2+1=x+x2+12x2+1.x+x2+1P=2x2+1.y=x+x2+1x+x2+1=x+x2+1=y

Chọn B.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 35 :

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên Rf(x)x4+2x22x x>0f(1)=1. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A

    Phương trình f(x)=01 nghiệm trên (0;1).

  • B

    Phương trình f(x)=0 có đúng 3 nghiệm trên (0;+).

  • C

    Phương trình f(x)=01 nghiệm trên (1;2).

  • D Phương trình f(x)=01 nghiệm trên (2;5).

Đáp án: C

Phương pháp giải:

Xét dấu của đạo hàm và áp dụng tích phân để xác định các giá trị

Lời giải chi tiết:

Ta  có f(x)x4+2x22x=x62x3+2x2 =(x31)2+1x2>0;x>0 y=f(x) đồng biến trên (0;+). f(x)=0 có nhiều nhất 1 nghiệm trên khoảng (0;+) (1).

Lại có f(x)x4+2x22x>0x>021f(x)dx21(x4+2x22x)dx=215

f(2)f(1)215f(2)175.

Kết hợp giả thiết ta có y=f(x)liên tục trên [1;2]f(2).f(1)<0   (2).

Từ (1)(2) suy ra phương trình  f(x)=01 nghiệm trên (1;2).

Chọn C

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 36 :

Tính đạo hàm của hàm số f(x)=x(x1)(x2)...(x2018) tại điểm x=0.

  • A f(0)=0.         
  • B  f(0)=2018!.                                                    
  • C  f(0)=2018!.                                                        
  • D  f(0)=2018.

Đáp án: C

Phương pháp giải:

(f.g)=f.g+f.g

Lời giải chi tiết:

f(x)=x(x1)(x2)...(x2018)

f(x)=1.(x1)(x2)...(x2018)+x.1.(x2)...(x2018)+x(x1).1.(x2)...(x2018)+...+x.(x1)(x2)...(x2017).1

f(0)=1.(1)(2)...(2018)+0+0+...+0=1.2...2018=2018!.

Chọn: C

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 37 :

Hàm số có đạo hàm bằng  2x+1x2 là:

  • A  =2x32x2                         
  • B  y=x3+1x                                    
  • C  y=3x3+3xx                                
  • D  y=x3+5x1x

Đáp án: D

Phương pháp giải:

Sử dụng các công thức cơ bản của đạo hàm và công thức đạo hàm của hàm phân thức. Đạo hàm các hàm số ở từng đáp án để chọn đáp án đúng.

Lời giải chi tiết:

+) Đáp án A: y=(2x22x3)=4x.x33x2(2x22)x6=4x26x2+6x4=2x2+6x4 loại đáp án A.

+) Đáp án B: y=(x3+1x)=(x2+1x)=2x1x2 loại đáp án B.

+) Đáp án C: y=(3x3+3xx)=(3x2+3)=6x loại đáp án C.

+) Đáp án D: y=(x3+5x1x)=(x2+51x)=2x+1x2 Chọn đáp án D.

Chọn D.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 38 :

Đạo hàm của hàm số y=4x2+3x+1 là hàm số nào sau đây ?

  • A y=124x2+3x+1
  • B y=12x+3
  • C y=8x+34x2+3x+1
  • D y=8x+324x2+3x+1

Đáp án: D

Phương pháp giải:

Đạo hàm (u(x))=u(x)2u(x).

Lời giải chi tiết:

Ta có: y=(4x2+3x+1)=(4x2+3x+1)24x2+3x+1=8x+324x2+3x+1.

Chọn D.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 39 :

Tính đạo hàm của hàm số y=(x2x+1)13.

  • A y=2x133x2x+1
  • B y=2x133(x2x+1)2
  • C y=2x13(x2x+1)2
  • D y=133(x2x+1)2

Đáp án: B

Phương pháp giải:

Sử dụng công thức (un)=nun1.u.

Lời giải chi tiết:

Ta có: y=13(x2x+1)23(2x1)=2x133(x2x+1)2.

Chọn B.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 40 :

Đạo hàm của hàm số y=(x32x2)2 bằng:

  • A   6x520x4+4x3.                                       
  • B 6x520x416x3.                                       
  • C 6x5+16x3.             
  • D 6x520x4+16x3.

Đáp án: D

Phương pháp giải:

Đạo hàm hàm hợp: [f(u(x))]=f(u(x)).u(x)

Lời giải chi tiết:

y=(x32x2)2y=2.(x32x2).(3x24x)=2(3x54x46x4+8x3)=2(3x510x4+8x3)=6x520x4+16x3

Chọn: D

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 41 :

Cho các hàm số u=u(x),v=v(x) có đạo hàm trên khoảng Jv(x)0 với mọi xJ. Mệnh đề nào sau đây SAI?

  • A [u(x).v(x)]=u(x).v(x)+v(x).u(x)
  • B [u(x)v(x)]=u(x).v(x)v(x).u(x)v2(x)
  • C [u(x)+v(x)]=u(x)+v(x)
  • D [1v(x)]=v(x)v2(x)

Đáp án: D

Phương pháp giải:

Sử dụng các quy tắc tính đạo hàm của tổng hiệu tích thương.

Lời giải chi tiết:

Đáp án D sai, mệnh đề đúng phải là [1v(x)]=v(x)v2(x).

Chọn D.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 42 :

Cho hàm số f(x)=2x+axb(a,bR,b1). Ta có f(1) bằng:

  • A a2b(b1)2
  • B a+2b(1b)2
  • C a+2b(b1)2
  • D a2b(b1)2

Đáp án: A

Phương pháp giải:

Sử dụng công thức tính nhanh (ax+bcx+d)=adbc(cx+d)2.

Lời giải chi tiết:

Ta có : f(x)=2(b)a.1(xb)2=2ba(xb)2f(1)=2ba(1b)2=a2b(b1)2.

Chọn A.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 43 :

Một chuyển động có phương trình s(t)=t22t+3 ( trong đó s tính bằng mét, t tính bằng giây). Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t=2s

  • A 6(m/s).
  • B 4(m/s).
  • C 8(m/s).
  • D 2(m/s).

Đáp án: D

Phương pháp giải:

Vận tốc tức thời của chuyển động s(t) tại thời điểm t=t0v(t0)=s(t0).

Lời giải chi tiết:

Ta có v(t)=s(t)=2t2v(2)=2.22=2(m/s).

Chọn D.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 44 :

Cho hàm số f(x)=x2+3. Tính giá trị của biểu thức S=f(1)+4f(1).

  • A S=2.
  • B S=4.
  • C S=6.
  • D S=8.

Đáp án: B

Phương pháp giải:

Sử dụng công thức (u)=u2u.

Lời giải chi tiết:

Ta có f(x)=(x2+3)2x2+3=2x2x2+3=xx2+3

f(1)=11+3=12.

Ta có: f(1)=12+3=2.

S=f(1)+4f(1)=2+4.12=2+2=4.

Chọn B.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 45 :

Đạo hàm của hàm số f(x)=(3x21)2 tại x=1 là:

  • A f(1)=4.
  • B f(1)=4.  
  • C f(1)=24.
  • D f(1)=8.

Đáp án: C

Phương pháp giải:

Sử dụng công thức tính đạo hàm (un)=n.un1.u.

Lời giải chi tiết:

Ta có: f(x)=2(3x21)(3x21)=12x(3x21)

f(1)=12.1.(3.121)=24.

Chọn C.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 46 :

Cho hàm số y=xx2+2xy=ax2+bx+cx2+2x. Chọn khẳng định đúng?

  • A 2a+b+c=1               
  • B 2a+b+c+1=0              
  • C ab+c+1=0                 
  • D a+b+c+1=0

Đáp án: C

Phương pháp giải:

Sử dụng quy tắc tính đạo hàm của tích (uv)=uv+uv.

Lời giải chi tiết:

Cách giải:

y=x2+2x+x.2x+22x2+2x=x2+2x+x2+xx2+2x=2x2+3xx2+2xa=2,b=3,c=0ab+c+1=0

Chọn C.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 47 :

Đạo hàm của hàm số y=1x31x2 bằng:

  • A y=3x4+1x3
  • B y=3x42x3
  • C y=3x4+2x3
  • D y=3x41x3

Đáp án: C

Phương pháp giải:

Sử dụng công thức tính đạo hàm cơ bản (xn)=nxn1.

Lời giải chi tiết:

y=1x31x2=x3x2y=3x4+2x3=3x4+2x3.

Chọn C.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 48 :

Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có đạo hàm tại điểm x0=1f(x0)=2. Đạo hàm của hàm số y=2.f(x)+1009x2 tại điểm x0=1 bằng:

  • A 1011
  • B 2019
  • C 1010
  • D 2020

Đáp án: D

Phương pháp giải:

[f(x)+g(x)]=f(x)+g(x).

Lời giải chi tiết:

Ta có: y=2f(x)+2018xy(1)=2f(1)+2018=2+2018=2020.

Chọn D.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 49 :

Hàm số y=(2x+1)2018 có đạo hàm là:

  • A 2018(2x+1)2017
  • B 2(2x+1)2017
  • C 4036(2x+1)2017
  • D 4036(2x+1)2017

Đáp án: D

Phương pháp giải:

Sử dụng công thức tính đạo hàm (un)=nun1.u.

Lời giải chi tiết:

y=2018(2x+1)2017(2x+1)=2018(2x+1)2017.(2)=4036(2x+1)2017

Chọn D

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 50 :

Cho hàm số y=x2+2x3x2. Đạo hàm y của hàm số là biểu thức nào sau đây?

  • A 1+3(x2)2           
  • B 1+3(x2)2              
  • C 13(x2)2               
  • D 13(x2)2

Đáp án: A

Phương pháp giải:

Sử dụng quy tắc (uv)=uvuvv2.

Lời giải chi tiết:

y=(2x+2)(x2)(x2+2x3)(x2)2y=2x2+4x+2x4+x22x+3(x2)2y=x2+4x1(x2)2=x2+4x4+3(x2)2=1+3(x2)2

Chọn A.

Đáp án - Lời giải

Xem thêm

Quảng cáo
close