Xèn xẹt
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Từ mô phỏng những tiếng động kéo dài và liên tiếp như tiếng rít của vật gì bay nhanh và mạnh trong không khí hoặc tiếng kim loại cọ xát vào vật cứng.
Ví dụ:
Dây điện bị chập phát ra tiếng xèn xẹt khó chịu.
Nghĩa: Từ mô phỏng những tiếng động kéo dài và liên tiếp như tiếng rít của vật gì bay nhanh và mạnh trong không khí hoặc tiếng kim loại cọ xát vào vật cứng.
1
Học sinh tiểu học
- Pháo hoa bay lên, ánh sáng loé và kêu xèn xẹt trên trời.
- Thầy đốt que thép mồi lửa, tia lửa rơi xuống kêu xèn xẹt.
- Gió thổi mạnh, dây cờ cọ vào cột nghe xèn xẹt.
2
Học sinh THCS – THPT
- Chiếc diều lao xuống, gió rít qua sợi dây nghe xèn xẹt bên tai.
- Cậu mài lưỡi dao vào đá, từng vệt sáng bật ra kèm tiếng xèn xẹt khô khốc.
- Pháo sáng bắn qua sân vận động, đuôi lửa quật gió tạo âm thanh xèn xẹt kéo dài.
3
Người trưởng thành
- Dây điện bị chập phát ra tiếng xèn xẹt khó chịu.
- Trong đêm, tia lửa hàn tóe lên, luồng âm thanh xèn xẹt cắt ngang khoảng tối.
- Chuyến tàu lao qua, gió ép vào vách hầm tạo tiếng xèn xẹt rợn người.
- Anh kéo khoá kim loại vội vàng, mép răng cạ vào nhau kêu xèn xẹt như một lời thúc giục.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Từ mô phỏng những tiếng động kéo dài và liên tiếp như tiếng rít của vật gì bay nhanh và mạnh trong không khí hoặc tiếng kim loại cọ xát vào vật cứng.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| xèn xẹt | tượng thanh–tượng hình, khẩu ngữ, sắc thái mạnh, gợi rít chói tai, liên tiếp Ví dụ: Dây điện bị chập phát ra tiếng xèn xẹt khó chịu. |
| xoèn xoẹt | khẩu ngữ, nhẹ hơn, âm sắc mỏng, bớt chói Ví dụ: Dao cà vào đá mài kêu xoèn xoẹt. |
| xoẹt xoẹt | khẩu ngữ, trung tính–nhẹ, nhấn nhịp lặp của tiếng rít Ví dụ: Dây roi quất không khí nghe xoẹt xoẹt. |
| xẹt xẹt | khẩu ngữ, trung tính, rít nhanh, ít kéo dài hơn Ví dụ: Pháo sáng bay xẹt xẹt trên đầu. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo hình ảnh âm thanh sống động trong miêu tả.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái mô phỏng âm thanh, tạo cảm giác sống động, chân thực.
- Thuộc phong cách nghệ thuật, dùng để miêu tả trong văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn tạo hiệu ứng âm thanh trong miêu tả văn học.
- Tránh dùng trong văn bản trang trọng hoặc kỹ thuật.
- Thường đi kèm với các từ miêu tả âm thanh khác để tăng cường hiệu ứng.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ mô phỏng âm thanh khác, cần chú ý ngữ cảnh.
- Không nên dùng trong các tình huống yêu cầu ngôn ngữ trang trọng.
- Để sử dụng tự nhiên, nên kết hợp với các từ miêu tả khác trong văn bản nghệ thuật.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để miêu tả âm thanh.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "âm thanh xèn xẹt".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ âm thanh hoặc động từ chỉ hành động tạo ra âm thanh.






Danh sách bình luận