Xê dịch
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Chuyển vị trí trong quãng ngắn (nói khái quát).
Ví dụ:
Tôi xê dịch chiếc bàn làm việc sát cửa sổ cho thoáng.
2.
động từ
(id.). Thay đổi, biến đổi ít nhiều.
Ví dụ:
Tiến độ dự án có xê dịch so với dự kiến ban đầu.
Nghĩa 1: Chuyển vị trí trong quãng ngắn (nói khái quát).
1
Học sinh tiểu học
- Con xê dịch cái ghế lại gần bàn cho mẹ.
- Bạn Lan xê dịch chậu cây ra chỗ có nắng.
- Em nhẹ nhàng xê dịch viên gạch để nhặt viên bi.
2
Học sinh THCS – THPT
- Bạn ấy xê dịch chiếc quạt một chút để gió thổi đều cả lớp.
- Người bán hàng khẽ xê dịch tấm biển, tránh che lối đi.
- Trong lúc chụp ảnh, chúng mình xê dịch vào gần nhau cho khung hình vừa đẹp.
3
Người trưởng thành
- Tôi xê dịch chiếc bàn làm việc sát cửa sổ cho thoáng.
- Nhân viên hậu đài lặng lẽ xê dịch phông nền giữa hai cảnh diễn.
- Chiếc vali xê dịch vài phân khi tàu khựng lại, nghe lộc cộc mà giật mình.
- Anh ta chỉ xê dịch chiếc ghế một chút, nhưng khoảng cách bỗng vừa vặn hẳn.
Nghĩa 2: (id.). Thay đổi, biến đổi ít nhiều.
1
Học sinh tiểu học
- Lịch học có xê dịch một chút vì mưa lớn.
- Món canh hôm nay vị xê dịch so với hôm qua, hơi nhạt hơn.
- Kế hoạch tham quan xê dịch ngày khởi hành sang cuối tuần.
2
Học sinh THCS – THPT
- Thời gian kiểm tra xê dịch nhẹ để phù hợp lịch phòng học.
- Giá vé xe buýt xê dịch theo giờ cao điểm, tụi mình phải tính trước.
- Tâm trạng cậu ấy xê dịch thất thường, lúc vui lúc lặng im.
3
Người trưởng thành
- Tiến độ dự án có xê dịch so với dự kiến ban đầu.
- Qua nhiều mùa, gu âm nhạc của tôi xê dịch dần từ sôi động sang trầm lắng.
- Ranh giới đúng sai đôi khi xê dịch theo hoàn cảnh, đòi hỏi mình cân nhắc kỹ.
- Chỉ một câu nói chân thành cũng đủ làm xê dịch cái nhìn của người đối diện.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc di chuyển đồ vật hoặc bản thân trong không gian hẹp.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, thường được thay thế bằng từ "di chuyển" hoặc "thay đổi".
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh sinh động về sự thay đổi nhẹ nhàng.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự thay đổi nhẹ nhàng, không đột ngột.
- Thường mang sắc thái trung tính, không trang trọng.
- Phù hợp với ngữ cảnh đời thường và nghệ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn diễn tả sự thay đổi vị trí nhỏ hoặc không đáng kể.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự chính xác cao về vị trí hoặc khoảng cách.
- Thường không dùng trong văn bản chính thức hoặc kỹ thuật.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "di chuyển" trong ngữ cảnh cần sự chính xác.
- Không nên dùng khi cần diễn tả sự thay đổi lớn hoặc quan trọng.
- Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai sắc thái.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "xê dịch bàn ghế", "xê dịch vị trí".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ vị trí hoặc đối tượng, có thể đi kèm với trạng từ chỉ mức độ như "hơi", "rất".





