Vợt

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Đồ dùng làm bằng tấm lưới hoặc vải thưa khâu vào một cái vòng có cán, để bắt cá, tôm, bướm, v.v.
Ví dụ: Cô thợ nuôi cá vươn vợt, xúc gọn đàn cá giống vào thau.
2.
danh từ
Dụng cụ thể thao gồm một mặt hình bầu dục gắn vào cán, dùng để đánh bóng bàn, cầu lông, quần vợt.
Ví dụ: Tôi giữ chắc vợt, thả lỏng vai rồi tung cú giao bóng đầu tiên.
3.
động từ
Bắt bằng vợt.
Ví dụ: Anh thợ hồ ao đưa cán tre ra xa, vợt nhanh mấy con cá mắc lưới.
Nghĩa 1: Đồ dùng làm bằng tấm lưới hoặc vải thưa khâu vào một cái vòng có cán, để bắt cá, tôm, bướm, v.v.
1
Học sinh tiểu học
  • Bác lấy vợt ra bắt con bướm vàng trong vườn.
  • Mẹ dùng vợt vớt mấy con tôm trong chậu nước.
  • Bạn Minh cầm vợt lưới soi xuống ao để hớt cá con.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Chú bảo vệ phe phẩy chiếc vợt lưới, nhẹ nhàng úp xuống là bướm nằm gọn bên trong.
  • Trên bến sông, người dân cầm vợt dài, đón mẻ tôm nhảy lách tách.
  • Đêm mùa hè, anh trai mang vợt đi dọc bờ ruộng, lùa đom đóm như gom ánh sao vào túi lưới.
3
Người trưởng thành
  • Cô thợ nuôi cá vươn vợt, xúc gọn đàn cá giống vào thau.
  • Một vòng lưới và cán tre giản dị, chiếc vợt nối bàn tay người với nhịp nước sông.
  • Trong khu vườn sáng sớm, tiếng sột soạt của vợt chạm lá đánh thức cả đàn bướm ngủ quên.
  • Giữa chợ cá tanh nồng, chiếc vợt ướt sũng vẫn làm việc không lời, đưa lên một bữa ăn đầm ấm.
Nghĩa 2: Dụng cụ thể thao gồm một mặt hình bầu dục gắn vào cán, dùng để đánh bóng bàn, cầu lông, quần vợt.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Lan cầm vợt cầu lông tập đánh qua lại với bố.
  • Thầy cho chúng em mượn vợt bóng bàn để chơi giờ ra chơi.
  • Anh trai thay dây vợt tennis vì dây cũ đã lỏng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Tiếng vợt chạm cầu lông vang giòn trong sân trường buổi chiều.
  • Cậu ấy đổi sang vợt nhẹ hơn để tăng tốc độ cổ tay.
  • Trận đấu căng đến mức mỗi cú quét vợt như xé gió dọc theo đường biên.
3
Người trưởng thành
  • Tôi giữ chắc vợt, thả lỏng vai rồi tung cú giao bóng đầu tiên.
  • Chiếc vợt hợp tay giúp người chơi nghe được tiếng phản hồi mộc mạc từ mặt lưới, như một lời gợi ý nhịp nhàng.
  • Khi thay dây, tôi chọn độ căng vừa phải để vợt không làm cổ tay mỏi sau nhiều set.
  • Trong ánh đèn sân trung tâm, từng đường vợt vẽ ra quỹ đạo của sự kiên nhẫn và kỷ luật.
Nghĩa 3: Bắt bằng vợt.
1
Học sinh tiểu học
  • Chú vợt bướm rồi thả cho em xem gần.
  • Bố vợt mấy con cá trong bể để thay nước.
  • Cô vợt rác trên mặt hồ cho sạch.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu khom lưng, chờ đúng khoảnh khắc rồi vợt con tôm lẩn dưới đám cỏ nước.
  • Người anh khéo tay, chỉ một động tác là vợt gọn đàn cá con đang lượn.
  • Trước hiên nhà, bà nhẹ nhàng vợt lá rơi khỏi bể cá để nước trong trở lại.
3
Người trưởng thành
  • Anh thợ hồ ao đưa cán tre ra xa, vợt nhanh mấy con cá mắc lưới.
  • Trong đêm tối, họ lặng lẽ vợt côn trùng theo ánh đèn, nghe rào rạt như mưa.
  • Có khi muốn giữ một khoảnh khắc đẹp, ta chỉ ước được vợt nó vào lòng bàn tay, như vợt một đốm sáng.
  • Trên dòng kênh nhiều rác, người công nhân kiên nhẫn vợt từng mảnh nổi, lặp lại nhịp kéo lên, đổ xuống.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Đồ dùng làm bằng tấm lưới hoặc vải thưa khâu vào một cái vòng có cán, để bắt cá, tôm, bướm, v.v.
Nghĩa 2: Dụng cụ thể thao gồm một mặt hình bầu dục gắn vào cán, dùng để đánh bóng bàn, cầu lông, quần vợt.
Từ đồng nghĩa:
rơ-ket
Từ Cách sử dụng
vợt Chỉ một dụng cụ thể thao chuyên dụng, mang tính kỹ thuật. Ví dụ: Tôi giữ chắc vợt, thả lỏng vai rồi tung cú giao bóng đầu tiên.
rơ-ket Trung tính, thường dùng trong ngữ cảnh thể thao, đặc biệt là quần vợt. Ví dụ: Anh ấy vừa mua một chiếc rơ-ket tennis mới.
Nghĩa 3: Bắt bằng vợt.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về các hoạt động thể thao hoặc bắt động vật nhỏ.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài viết về thể thao hoặc hướng dẫn kỹ thuật.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Sử dụng trong các tài liệu hướng dẫn kỹ thuật thể thao hoặc ngư nghiệp.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách sử dụng chủ yếu là trong văn viết và khẩu ngữ hàng ngày.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi nói về các hoạt động thể thao hoặc bắt động vật nhỏ.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến thể thao hoặc bắt động vật.
  • Không có nhiều biến thể, nhưng có thể kết hợp với các từ khác để chỉ rõ loại vợt (ví dụ: vợt cầu lông, vợt cá).
4
Lưu ý đặc biệt
  • Người học dễ nhầm lẫn giữa các loại vợt khác nhau, cần chú ý ngữ cảnh.
  • Khác biệt với "lưới" ở chỗ vợt có cán và thường dùng để bắt hoặc đánh.
  • Để dùng tự nhiên, cần chú ý đến ngữ cảnh và loại vợt cụ thể.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ: Đóng vai trò chủ ngữ, bổ ngữ trong câu. Động từ: Đóng vai trò vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có hình thái biến đổi; không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Danh từ: Thường đứng sau lượng từ hoặc tính từ, có thể làm trung tâm của cụm danh từ (ví dụ: "một cái vợt", "vợt mới"). Động từ: Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ (ví dụ: "vợt cá", "vợt bướm").
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Danh từ: Thường đi kèm với lượng từ (một, cái), tính từ (mới, cũ). Động từ: Thường đi kèm với danh từ chỉ đối tượng bị tác động (cá, bướm).