Vía
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Yếu tố vô hình phụ vào thể xác mà tồn tại, được coi là tạo nên phần tinh thần của mỗi người, khi người chết thì cũng mất đi (khác với hỗn, độc lập với thể xác), theo quan niệm duy tâm của người xưa.
2.
danh từ
Cái vía của mỗi người, coi là yếu tố thần bí có thể ảnh hưởng đến vận may rủi, đến sự lành dữ của người khác, theo mê tín.
3.
danh từ
Yếu tố vô hình thần bí chuyên gây ra tai hoạ, theo mê tín.
4.
danh từ
Vật dùng đeo trên người hoặc để đốt đi, cho là có phép lạ trừ được vía, tránh tai hoạ, bệnh tật, theo mê tín.
5.
danh từ
(dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp) Vật thưởng bằng giấy dùng trong lễ tang ngày trước, giả làm những thứ đưa linh hỗn người chết bay lên trời, theo mê tín.
6.
danh từ
Lễ ngày sinh (thường là của thần thánh, trời Phật). Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để nói về vận may rủi hoặc khi nhắc đến yếu tố tâm linh, mê tín.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, trừ khi đề cập đến văn hóa dân gian hoặc nghiên cứu về tín ngưỡng.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo không khí huyền bí, tâm linh trong các tác phẩm văn học.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái huyền bí, tâm linh, có thể gợi cảm giác sợ hãi hoặc tò mò.
- Thuộc khẩu ngữ và văn chương, ít trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi nói về các khía cạnh tâm linh, mê tín trong văn hóa dân gian.
- Tránh dùng trong các văn bản chính thức hoặc học thuật nếu không có ngữ cảnh phù hợp.
- Thường đi kèm với các từ chỉ sự may rủi, tai họa.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ yếu tố tâm linh khác như "hồn", "phách".
- Người học cần chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các tình huống trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh teb, th0ddng lafm che ngef hob7c bd5 ngef trong c e2u.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Teb 1a1n, kh f4ng kbft he5p vdbi phe5 teb 11b7c tre3.
3
Đặc điểm cú pháp
Th0ddng 11e9ng df vc trd9 che ngef hob7c bd5 ngef; c f3 thc l e0m trung t e2m ce7a c e2u danh teb, v ed de5: "v eda td1t", "v eda xa5u".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Th0ddng kbft he5p vdbi td1 td1, td1 xa5u, c f3 thc kbft he5p vdbi c e1c teb chc 11b7c td9nh.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





