Vật chướng ngại

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Vật thể nhân tạo hay thiên nhiên dùng trong phòng ngự để cản bước tiến của đối phương; vật chướng ngại.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ các vật cản trở trong các tình huống cụ thể.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh ẩn dụ về những khó khăn trong cuộc sống.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong các lĩnh vực như xây dựng, giao thông để chỉ các vật cản vật lý.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết và chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần mô tả một vật cản cụ thể trong các tình huống kỹ thuật hoặc văn bản chính thức.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày, có thể thay bằng từ "chướng ngại vật" để dễ hiểu hơn.
  • Không có nhiều biến thể, thường được dùng nguyên dạng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "chướng ngại vật", cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
  • Không nên dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc không cần thiết.
  • Để sử dụng tự nhiên, cần hiểu rõ ngữ cảnh và mục đích của văn bản.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ hoặc trước động từ khi làm chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "vật chướng ngại lớn", "vật chướng ngại này".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (lớn, nhỏ), động từ (tránh, vượt qua), và lượng từ (một, nhiều).
chướng ngại vật trở ngại vật cản rào cản trở lực khó khăn vướng mắc ách tắc bế tắc ngáng trở

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...