Tuột
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
(thường dùng phụ cho đg). Thẳng một mạch, như không thể giữ lại, cản lại được.
2.
động từ
Không còn giữ lại được nữa, cứ tự nhiên rời ra khỏi.
3.
động từ
(Da) bong ra một mảng.
4.
động từ
(ph.). Tháo, cởi ra khỏi người.
5.
động từ
(ph.). Tụt từ trên cao xuống. Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả hành động hoặc trạng thái mất kiểm soát, như "tuột tay", "tuột dốc".
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, thường chỉ xuất hiện trong ngữ cảnh miêu tả cụ thể hoặc ví dụ minh họa.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh sinh động, ví dụ "tuột khỏi vòng tay".
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái tiêu cực hoặc chỉ sự mất mát, thất bại.
- Thuộc khẩu ngữ, dễ hiểu và gần gũi trong giao tiếp hàng ngày.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn diễn tả sự mất kiểm soát hoặc sự rời ra một cách tự nhiên.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc cần sự chính xác cao.
- Thường đi kèm với các từ chỉ bộ phận cơ thể hoặc vật thể để miêu tả hành động cụ thể.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "tụt" trong một số ngữ cảnh, cần chú ý để dùng đúng.
- Không nên dùng trong văn bản chính thức hoặc học thuật nếu không cần thiết.
- Chú ý đến ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm ý nghĩa tiêu cực.
1
Chức năng ngữ pháp
"Tuột" có thể là tính từ hoặc động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm động từ hoặc cụm tính từ, ví dụ: "tuột xuống", "tuột ra".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các danh từ chỉ vị trí hoặc trạng thái, phó từ chỉ mức độ như "hết", "hẳn".
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





