Trưng dụng

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
(Cơ quan nhà nước) tạm lấy đi (vật hoặc người thuộc quyền sở hữu hay quyền quản lí của tư nhân, tập thể hay cơ quan, xí nghiệp cấp dưới) để sử dụng trong một thời gian vào một công việc nào đó, do yêu cầu đặc biệt.
Ví dụ: Thành phố trưng dụng khu nhà xưởng bỏ trống làm nơi sơ tán.
Nghĩa: (Cơ quan nhà nước) tạm lấy đi (vật hoặc người thuộc quyền sở hữu hay quyền quản lí của tư nhân, tập thể hay cơ quan, xí nghiệp cấp dưới) để sử dụng trong một thời gian vào một công việc nào đó, do yêu cầu đặc biệt.
1
Học sinh tiểu học
  • Ủy ban xã trưng dụng chiếc xe tải của hợp tác xã để chở hàng cứu trợ.
  • Nhà văn hóa thôn được trưng dụng làm nơi trú mưa bão cho người dân.
  • Đội y tế trưng dụng sân trường làm điểm tiêm trong một buổi sáng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Khi mưa lớn, chính quyền trưng dụng nhà kho của doanh nghiệp để chứa vật tư chống ngập.
  • Do thiếu giường, bệnh viện xin trưng dụng hội trường cơ quan lân cận làm khu điều trị tạm.
  • Trong đợt diễn tập, huyện trưng dụng một số xe khách của hãng tư nhân để đưa đón lực lượng.
3
Người trưởng thành
  • Thành phố trưng dụng khu nhà xưởng bỏ trống làm nơi sơ tán.
  • Vì yêu cầu khẩn cấp, cơ quan chức năng trưng dụng phương tiện tư nhân có tải trọng phù hợp để vận chuyển thiết bị.
  • Ban chỉ huy phòng chống thiên tai tạm thời trưng dụng đội ngũ nhân viên bảo vệ của tòa nhà hỗ trợ phân luồng người dân.
  • Trong thời gian diễn ra sự kiện lớn, một bãi đỗ xe tư nhân bị trưng dụng để làm điểm trung chuyển.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (Cơ quan nhà nước) tạm lấy đi (vật hoặc người thuộc quyền sở hữu hay quyền quản lí của tư nhân, tập thể hay cơ quan, xí nghiệp cấp dưới) để sử dụng trong một thời gian vào một công việc nào đó, do yêu cầu đặc biệt.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
trưng dụng Hành động chính thức, mang tính cưỡng chế hoặc bắt buộc tạm thời của cơ quan nhà nước. Ví dụ: Thành phố trưng dụng khu nhà xưởng bỏ trống làm nơi sơ tán.
huy động Trung tính, trang trọng, dùng để chỉ việc tập hợp và sử dụng nguồn lực (người, vật chất) cho một mục đích chung. Ví dụ: Chính phủ huy động mọi nguồn lực để chống dịch.
hoàn trả Trang trọng, chính thức, dùng để chỉ việc trả lại tài sản hoặc quyền lợi đã tạm thời bị lấy đi. Ví dụ: Sau khi hoàn thành nhiệm vụ, tài sản sẽ được hoàn trả cho chủ sở hữu.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản pháp lý, hành chính liên quan đến việc sử dụng tài sản hoặc nhân lực tạm thời.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong lĩnh vực quản lý công, quân sự, và các tình huống khẩn cấp.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện tính trang trọng và chính thức, thường dùng trong ngữ cảnh hành chính và pháp lý.
  • Không mang sắc thái cảm xúc cá nhân, mà mang tính chất quy định và yêu cầu.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần diễn đạt việc tạm thời sử dụng tài sản hoặc nhân lực theo yêu cầu của cơ quan nhà nước.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không chính thức hoặc khi không có sự can thiệp của cơ quan nhà nước.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ cơ quan nhà nước hoặc tình huống khẩn cấp.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Người học dễ nhầm lẫn với "tịch thu"; cần chú ý rằng "trưng dụng" chỉ mang tính tạm thời.
  • Khác biệt với "trưng thu" ở chỗ "trưng dụng" không chuyển quyền sở hữu.
  • Để dùng tự nhiên, cần hiểu rõ bối cảnh pháp lý và hành chính của từ.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "trưng dụng tài sản", "trưng dụng nhân lực".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ đối tượng bị trưng dụng, ví dụ: "tài sản", "nhân lực".