Tráo trở
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Dễ dàng thay đổi, làm trái lại điều đã nói, đã hứa, đã cam kết.
Ví dụ:
Anh ấy đã đồng ý ký hợp đồng nhưng lại tráo trở rút lui vào ngày cuối.
Nghĩa: Dễ dàng thay đổi, làm trái lại điều đã nói, đã hứa, đã cam kết.
1
Học sinh tiểu học
- Bạn ấy hứa cho tớ mượn bút nhưng lại tráo trở, nói là không còn.
- Cậu ấy bảo sẽ chơi chung, rồi tráo trở bỏ đi với nhóm khác.
- Bạn hẹn giúp làm bảng nhóm, sau đó tráo trở bảo bận và không làm nữa.
2
Học sinh THCS – THPT
- Cậu ta từng nhận lời trực nhật, nhưng đến sáng lại tráo trở đổ cho người khác.
- Họp lớp, bạn ấy hứa không bùng, vậy mà phút chót lại tráo trở biến mất.
- Cô bạn nói sẽ giữ bí mật, rồi tráo trở kể cho cả lớp nghe.
3
Người trưởng thành
- Anh ấy đã đồng ý ký hợp đồng nhưng lại tráo trở rút lui vào ngày cuối.
- Có những người quen nói lời ngọt ngào, đến lúc cần thì tráo trở như trở bàn tay.
- Niềm tin một khi bị phản bội bởi sự tráo trở, rất khó vá lại như cũ.
- Trong chuyện làm ăn, gặp kẻ tráo trở một lần là đủ để nhớ suốt đời.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Dễ dàng thay đổi, làm trái lại điều đã nói, đã hứa, đã cam kết.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
giữ lời
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| tráo trở | Tiêu cực, mạnh, thường dùng để chỉ trích hành vi không đáng tin cậy, thiếu trung thực trong lời nói và hành động. Ví dụ: Anh ấy đã đồng ý ký hợp đồng nhưng lại tráo trở rút lui vào ngày cuối. |
| lật lọng | Tiêu cực, mạnh, khẩu ngữ, dùng để chỉ hành vi không giữ lời hứa, thay đổi ý kiến một cách dễ dàng và thiếu trung thực. Ví dụ: Hắn ta lật lọng, không bao giờ giữ lời hứa. |
| giữ lời | Tích cực, trung tính, dùng để chỉ việc thực hiện đúng những gì đã nói, đã hứa. Ví dụ: Anh ấy luôn giữ lời, rất đáng tin cậy. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ trích hành vi không nhất quán của ai đó.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường tránh dùng vì mang tính chủ quan.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để miêu tả tính cách nhân vật một cách sinh động.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự phê phán, tiêu cực.
- Thuộc khẩu ngữ, ít trang trọng.
- Thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự không đáng tin cậy của ai đó.
- Tránh dùng trong văn bản chính thức hoặc khi cần giữ tính khách quan.
- Không có nhiều biến thể, thường dùng trực tiếp.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ sự thay đổi khác nhưng "tráo trở" mang sắc thái tiêu cực rõ rệt.
- Người học dễ mắc lỗi khi dùng từ này trong ngữ cảnh trang trọng.
- Cần chú ý đến ngữ cảnh để tránh gây hiểu lầm hoặc xúc phạm.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả hành động hoặc trạng thái của chủ ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "anh ấy tráo trở".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ người hoặc sự việc, ví dụ: "lời hứa tráo trở".





