Tơ
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Sợi rất mảnh, mượt, do tằm, nhện nhả ra.
2.
danh từ
Tơ tằm dùng làm sợi để dệt.
3.
danh từ
Sợi rất mảnh và mượt như tơ tằm.
4.
danh từ
(cũ; văn chương; kết hợp hạn chế) Dây đàn; cũng dùng để chỉ cây đàn.
5.
danh từ
(cũ; văn chương; kết hợp hạn chế) Sợi dây, dùng để biểu trưng cho mối tình gắn bó đôi nam nữ
6.
tính từ
(Lông, tóc) rất mảnh sợi, mềm và mượt như tơ
7.
tính từ
(Động vật, thực vật) còn non, mới vừa lớn lên, mới vừa sinh trưởng.
8.
tính từ
(khẩu ngữ) (Thanh niên) mới lớn lên chưa có vợ, có chồng Ngữ cảnh sử dụng
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ thanh niên mới lớn, chưa lập gia đình.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để miêu tả sự mềm mại, mượt mà của sợi, dây đàn, hoặc biểu trưng cho tình yêu.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong ngành dệt may để chỉ sợi tơ tằm.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự mềm mại, mượt mà, tinh tế.
- Phong cách trang trọng trong văn chương, nghệ thuật; thân mật trong khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi miêu tả sự mềm mại, mượt mà của vật liệu hoặc tình cảm.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự chính xác kỹ thuật nếu không liên quan đến ngành dệt may.
- Có thể thay thế bằng từ "mượt" hoặc "mịn" trong một số ngữ cảnh.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với từ "tơ" trong nghĩa khác như "tơ nhện".
- Khác biệt với từ "lụa" ở chỗ "tơ" thường chỉ sợi, còn "lụa" chỉ sản phẩm dệt.
- Cần chú ý ngữ cảnh để dùng từ phù hợp, tránh nhầm lẫn với nghĩa cũ trong văn chương.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





