Thuỳ dương

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Liễu có cành lá rủ xuống, trồng làm cảnh.
Ví dụ: Cuối bờ kè, một cây thuỳ dương đứng lặng bên sông.
Nghĩa: Liễu có cành lá rủ xuống, trồng làm cảnh.
1
Học sinh tiểu học
  • Con đường ven hồ có một cây thuỳ dương rủ bóng mát.
  • Bạn nhỏ buộc sợi ruy băng lên cành thuỳ dương trước sân trường.
  • Gió thổi, lá thuỳ dương lay động như mái tóc dài.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Sân đình có hàng thuỳ dương in bóng xuống mặt nước phẳng lặng.
  • Em ngồi đọc sách dưới gốc thuỳ dương, nghe lá chạm nhau xào xạc.
  • Mùa hạ, thuỳ dương rủ tơ xanh, làm con đường trở nên dịu mắt.
3
Người trưởng thành
  • Cuối bờ kè, một cây thuỳ dương đứng lặng bên sông.
  • Chiều buông, thuỳ dương cúi thấp, như giữ hộ những điều không nói.
  • Qua mỗi mùa gió, thuỳ dương vẫn mềm mại, nhắc tôi về sự nhẫn nại của cái đẹp.
  • Trong khu vườn cũ, mùi ẩm của đất quyện với bóng thuỳ dương, khiến ký ức bỗng chạm tay.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Liễu có cành lá rủ xuống, trồng làm cảnh.
Từ đồng nghĩa:
liễu rủ dương liễu
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
thuỳ dương Văn chương, mỹ lệ; hơi cổ; chỉ định danh cụ thể Ví dụ: Cuối bờ kè, một cây thuỳ dương đứng lặng bên sông.
liễu rủ Trung tính; phổ thông; mức tương đương cao Ví dụ: Ven hồ trồng hàng liễu rủ/thuỳ dương soi bóng.
dương liễu Trung tính; sách vở; dùng như tên gọi chung Ví dụ: Bờ sông có dãy dương liễu/thuỳ dương đong đưa.
tùng Văn chương; đối lập ước lệ về dáng cây (vươn thẳng vs. rủ mềm) Ví dụ: Tiền viện trồng tùng, hậu viên trồng thuỳ dương.
bách Trang trọng/văn học; dáng thẳng, rậm, tương phản với rủ mềm Ví dụ: Giữa sân bách đứng thẳng, ngoài rào thuỳ dương rủ bóng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài viết về thực vật, cảnh quan.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo hình ảnh thơ mộng, lãng mạn.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Sử dụng trong ngành cảnh quan, làm vườn.
2
Sắc thái & phong cách
  • Gợi cảm giác nhẹ nhàng, thanh thoát.
  • Thường xuất hiện trong văn chương và nghệ thuật hơn là trong giao tiếp hàng ngày.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả cảnh quan hoặc trong ngữ cảnh nghệ thuật.
  • Tránh dùng trong các văn bản cần sự chính xác khoa học nếu không có định nghĩa rõ ràng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các loại cây khác nếu không có hình ảnh minh họa.
  • Khác biệt với từ "liễu" ở chỗ nhấn mạnh vào hình dáng cành lá rủ xuống.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng ở đầu câu khi làm chủ ngữ hoặc sau động từ khi làm bổ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ như "cây thuỳ dương".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các từ chỉ định (cây, nhánh) và tính từ miêu tả (xanh, rủ).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...