Thử nghiệm

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Làm thử, coi như một thí nghiệm để xem xét kết quả thế nào.
Ví dụ: Công ty triển khai một thử nghiệm dịch vụ mới để đo phản hồi khách hàng.
Nghĩa: Làm thử, coi như một thí nghiệm để xem xét kết quả thế nào.
1
Học sinh tiểu học
  • Buổi thử nghiệm cho robot lớp em giúp xem nó có đi thẳng không.
  • Cô giáo làm một thử nghiệm trồng hạt đậu để xem hạt nảy mầm ra sao.
  • Nhóm bạn tổ chức thử nghiệm pha màu để biết hai màu trộn lại sẽ thành màu gì.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nhà trường có một thử nghiệm đổi giờ vào lớp để quan sát học sinh có tập trung hơn không.
  • Trong câu lạc bộ khoa học, tụi mình làm thử nghiệm đo độ bền của cầu giấy để rút kinh nghiệm.
  • Thử nghiệm dùng phân hữu cơ cho luống rau giúp so sánh tốc độ lớn với luống đối chứng.
3
Người trưởng thành
  • Công ty triển khai một thử nghiệm dịch vụ mới để đo phản hồi khách hàng.
  • Chiến dịch quảng cáo trước mắt chỉ là một thử nghiệm, nhằm nghe xem thị trường nói gì.
  • Trước khi đầu tư lớn, ta cần một thử nghiệm nhỏ để lộ các rủi ro đang ẩn.
  • Mỗi thay đổi trong quy trình nên bắt đầu bằng một thử nghiệm, để dữ liệu lên tiếng thay vì cảm tính.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Làm thử, coi như một thí nghiệm để xem xét kết quả thế nào.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
thử nghiệm trung tính; khoa học/kĩ thuật; trang trọng-văn bản hành chính; không biểu cảm Ví dụ: Công ty triển khai một thử nghiệm dịch vụ mới để đo phản hồi khách hàng.
thí nghiệm trung tính; khoa học; dùng thay thế hầu hết ngữ cảnh Ví dụ: Tiến hành thí nghiệm/ thử nghiệm trên mẫu vật.
kiểm nghiệm trang trọng; kĩ thuật chất lượng; hơi hẹp về phạm vi nhưng đa phần vẫn khớp Ví dụ: Kiểm nghiệm/ thử nghiệm lô hàng trước khi xuất xưởng.
vận dụng trung tính; thao tác áp dụng đã được xác nhận; đối lập trạng thái “làm thử” với “đưa vào áp dụng” Ví dụ: Sản phẩm chưa thử nghiệm nên chưa thể vận dụng rộng rãi.
triển khai trung tính; hành chính-kĩ thuật; giai đoạn áp dụng chính thức Ví dụ: Hoàn tất thử nghiệm rồi mới triển khai toàn diện.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ các hoạt động kiểm tra, đánh giá trong nghiên cứu hoặc sản xuất.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến, thường dùng để chỉ các bước kiểm tra, đánh giá trong quy trình phát triển sản phẩm hoặc nghiên cứu khoa học.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn bản học thuật và kỹ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần diễn đạt ý nghĩa về việc kiểm tra, đánh giá một phương pháp, sản phẩm hoặc lý thuyết mới.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không chính thức hoặc khi không có ý định kiểm tra, đánh giá thực sự.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ đối tượng hoặc mục tiêu của thử nghiệm.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "thí nghiệm", cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
  • "Thử nghiệm" thường mang ý nghĩa rộng hơn, bao gồm cả các bước chuẩn bị và đánh giá kết quả.
  • Để dùng tự nhiên, cần kết hợp với các từ chỉ mục tiêu hoặc kết quả mong đợi.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng ở đầu câu khi làm chủ ngữ hoặc sau động từ khi làm bổ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "một thử nghiệm mới".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (mới, thành công), động từ (tiến hành, thực hiện), và lượng từ (một, nhiều).