Thấp thỏm
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Ở trạng thái không yên lòng khi không biết chắc chắn sự việc có xảy ra không hoặc xảy ra có đúng lúc không.
Ví dụ:
Tôi thấp thỏm chờ cuộc gọi báo kết quả.
Nghĩa: Ở trạng thái không yên lòng khi không biết chắc chắn sự việc có xảy ra không hoặc xảy ra có đúng lúc không.
1
Học sinh tiểu học
- Em thấp thỏm chờ mẹ đón trước cổng trường.
- Bé thấp thỏm nhìn trời, sợ mưa làm hỏng buổi dã ngoại.
- Con thấp thỏm đợi tên mình được gọi lên nhận phần thưởng.
2
Học sinh THCS – THPT
- Bạn ấy thấp thỏm khi chờ tin đội mình vào vòng trong.
- Trên đường về, tôi thấp thỏm vì không biết kết quả bài kiểm tra.
- Cậu thấp thỏm ngó đồng hồ, sợ xe buýt chạy mất.
3
Người trưởng thành
- Tôi thấp thỏm chờ cuộc gọi báo kết quả.
- Anh đứng bên cửa sổ, thấp thỏm nhìn màn mưa như đếm từng phút trôi qua.
- Chị thấp thỏm cả ngày, sợ lịch hẹn bị dời mà kế hoạch đã xếp kín.
- Trong khoảnh khắc im ắng ấy, ai nấy đều thấp thỏm, mong một tín hiệu chắc chắn.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Ở trạng thái không yên lòng khi không biết chắc chắn sự việc có xảy ra không hoặc xảy ra có đúng lúc không.
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| thấp thỏm | cảm xúc lo âu nhẹ đến vừa; sắc thái khẩu ngữ, giàu hình ảnh; kéo dài trong lúc chờ đợi Ví dụ: Tôi thấp thỏm chờ cuộc gọi báo kết quả. |
| bồn chồn | Trung tính, diễn tả sự không yên, lo lắng nhẹ, thường kèm theo biểu hiện thể chất. Ví dụ: Anh ấy bồn chồn đi đi lại lại chờ kết quả. |
| bồn chồn | trung tính, phổ thông; mức độ vừa; diễn tả nôn nóng lo âu khi chờ đợi Ví dụ: Cả nhà bồn chồn đợi tin phẫu thuật. |
| hồi hộp | Trung tính, diễn tả cảm giác lo lắng, mong chờ trước một sự kiện sắp xảy ra, có thể kèm theo chút phấn khích hoặc sợ hãi. Ví dụ: Cả khán phòng hồi hộp chờ công bố giải thưởng. |
| nôn nao | khẩu ngữ, nhẹ; pha trộn háo hức và lo; hợp ngữ cảnh chờ đợi Ví dụ: Cô nôn nao chờ kết quả phỏng vấn. |
| sốt ruột | khẩu ngữ, hơi mạnh hơn; thiên về nôn nóng lo khi chậm trễ Ví dụ: Anh sốt ruột nhìn đồng hồ liên tục. |
| yên tâm | Trung tính, diễn tả sự an lòng, không còn lo lắng hay nghi ngại. Ví dụ: Sau khi nhận được tin tốt, cô ấy đã yên tâm hơn nhiều. |
| yên tâm | trung tính, phổ thông; trạng thái an ổn khi đã chắc chắn Ví dụ: Nghe bác sĩ nói ổn, tôi mới yên tâm. |
| an lòng | trang trọng/văn chương, nhẹ; cảm giác được trấn an Ví dụ: Nhận thư báo bình an, mẹ mới an lòng. |
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





