Thành thục
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
Đạt đến mức thành thạo về kĩ thuật qua một quá trình trau dồi, luyện tập.
Ví dụ:
Anh ấy lái xe số sàn rất thành thục.
2.
tính từ
(Cơ thể sinh vật) đạt đến giai đoạn có thể sinh sản được.
Ví dụ:
Con cái chỉ mang thai khi cơ thể đã thành thục.
Nghĩa 1: Đạt đến mức thành thạo về kĩ thuật qua một quá trình trau dồi, luyện tập.
1
Học sinh tiểu học
- Cô ấy đã thành thục cách buộc dây giày sau nhiều lần tập.
- Bạn Minh chơi đàn thành thục vì luyện mỗi ngày.
- Em vẽ thành thục hình tròn nhờ cô hướng dẫn.
2
Học sinh THCS – THPT
- Sau một mùa hè thực hành, cậu đã xử lý bóng thành thục hơn hẳn.
- Cô bạn chỉnh video thành thục, các cảnh nối với nhau rất mượt.
- Nhờ làm bài đều đặn, mình giải dạng toán này khá thành thục.
3
Người trưởng thành
- Anh ấy lái xe số sàn rất thành thục.
- Qua hàng nghìn giờ bếp núc, chị đã thành thục từng nhát dao và ngọn lửa.
- Sau nhiều dự án thất bại, nhóm thành thục cách đặt câu hỏi đúng trước khi bắt tay làm.
- Khi tay nghề thành thục, người thợ im lặng mà đồ nghề lên tiếng.
Nghĩa 2: (Cơ thể sinh vật) đạt đến giai đoạn có thể sinh sản được.
1
Học sinh tiểu học
- Con mèo nhà em đã thành thục nên bắt đầu kêu gọi bạn.
- Cây bắp thành thục rồi, bắp đã đơm hạt.
- Con cá trong ao thành thục và chuẩn bị đẻ trứng.
2
Học sinh THCS – THPT
- Đến mùa, nhiều loài cá thành thục và di cư lên thượng nguồn để đẻ.
- Vườn xoài năm nay cây đã thành thục, trái tượng xuất hiện dày hơn.
- Trong bài sinh học, thầy nói ong chúa chỉ giao phối khi đã thành thục.
3
Người trưởng thành
- Con cái chỉ mang thai khi cơ thể đã thành thục.
- Ở nông trại, người ta theo dõi đàn giống để xác định thời điểm thành thục sinh dục.
- Khí hậu thay đổi làm nhiều quần thể cá thành thục muộn hơn, ảnh hưởng sản lượng đánh bắt.
- Trong nghiên cứu, mốc thành thục được xác định bằng sự phát triển hoàn chỉnh của cơ quan sinh sản.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Đạt đến mức thành thạo về kĩ thuật qua một quá trình trau dồi, luyện tập.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| thành thục | trung tính; sắc thái đánh giá năng lực chắc tay, vững; dùng phổ thông, trang trọng hơn khẩu ngữ Ví dụ: Anh ấy lái xe số sàn rất thành thục. |
| thành thạo | trung tính; mức độ tương đương; dùng rộng rãi Ví dụ: Cô ấy rất thành thạo các thao tác này. |
| thuần thục | trang trọng/văn viết; sắc thái nhuần nhuyễn, trơn tru Ví dụ: Anh ta đã thuần thục kỹ năng lái máy. |
| vụng về | khẩu ngữ/trung tính; mức độ mạnh, chỉ kém kỹ năng rõ Ví dụ: Cậu ấy vẫn còn vụng về khi thao tác máy. |
| lóng ngóng | khẩu ngữ; sắc thái nhẹ hơn, thiếu linh hoạt Ví dụ: Tôi còn lóng ngóng với công cụ mới. |
Nghĩa 2: (Cơ thể sinh vật) đạt đến giai đoạn có thể sinh sản được.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| thành thục | khoa học/sinh học; trung tính, miêu tả trạng thái phát dục hoàn chỉnh Ví dụ: Con cái chỉ mang thai khi cơ thể đã thành thục. |
| trưởng thành | khoa học/sinh học; trung tính; dùng cho cá thể đến giai đoạn sinh sản Ví dụ: Cá đã trưởng thành mới được đưa vào sinh sản. |
| chín muồi | văn chương/khoa học thường thức; trung tính hơi ẩn dụ; dùng cho giai đoạn sinh sản Ví dụ: Cơ quan sinh dục đã chín muồi. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ sự thành thạo trong một kỹ năng hoặc công việc.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để mô tả mức độ chuyên môn hoặc sự phát triển sinh học.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh về sự trưởng thành hoặc hoàn thiện.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong sinh học để chỉ giai đoạn sinh sản của sinh vật.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự thành thạo, chuyên nghiệp hoặc trưởng thành.
- Phong cách trang trọng hơn khi dùng trong văn bản viết hoặc học thuật.
- Thường mang sắc thái tích cực, chỉ sự hoàn thiện.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự thành thạo hoặc trưởng thành.
- Tránh dùng khi chỉ mới bắt đầu học hoặc chưa đạt đến mức độ cao.
- Thường dùng trong ngữ cảnh cần sự chính xác về kỹ năng hoặc sinh học.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "thành thạo" khi chỉ kỹ năng, cần chú ý ngữ cảnh.
- Không nên dùng để chỉ những kỹ năng hoặc giai đoạn chưa hoàn thiện.
- Chú ý phân biệt với các từ gần nghĩa như "thành công" hay "thành đạt".
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ hoặc động từ mà nó bổ nghĩa; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất thành thục", "đã thành thục".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "khá", hoặc các động từ chỉ hành động như "trở nên", "đạt được".





