Tâng tâng

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Từ gợi tả dáng vẻ liên tiếp bật lên rơi xuống một cách nhẹ nhàng.
Ví dụ: Trái bóng rơi xuống và nảy tâng tâng trên nền xi măng.
Nghĩa: Từ gợi tả dáng vẻ liên tiếp bật lên rơi xuống một cách nhẹ nhàng.
1
Học sinh tiểu học
  • Bóng cao su dội lên dội xuống tâng tâng trên sân.
  • Chiếc lá khô rơi rồi bật lên theo gió, trông tâng tâng.
  • Quả bóng bay chạm đất rồi nảy tâng tâng bên chân em.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Quả bóng rổ chạm sàn, đội bạn dẫn bóng đi trong nhịp tâng tâng đều đặn.
  • Trên mặt nước, cái phao nhỏ bị sóng vỗ cho nhảy tâng tâng mà không chìm.
  • Cú chuyền hơi mạnh làm quả bóng đá bật ra, nảy tâng tâng trước khung thành.
3
Người trưởng thành
  • Trái bóng rơi xuống và nảy tâng tâng trên nền xi măng.
  • Giọt mưa đầu mùa gõ lên mái tôn, hạt sau hạt bật lên rơi xuống tâng tâng như chơi đùa.
  • Chiếc nắp chai gặp cơn gió lốc, lăn một quãng rồi nhảy tâng tâng qua rãnh nước.
  • Con tim bình lặng, chỉ có ý nghĩ về ngày cũ bật lên rơi xuống trong đầu, nhẹ như quả bóng nảy tâng tâng giữa sân vắng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Từ gợi tả dáng vẻ liên tiếp bật lên rơi xuống một cách nhẹ nhàng.
Từ đồng nghĩa:
nảy nảy bồng bềnh lâng lâng
Từ trái nghĩa:
phịch xuống chụp xuống
Từ Cách sử dụng
tâng tâng tượng thanh–tượng hình; nhẹ, vui mắt; khẩu ngữ–miêu tả Ví dụ: Trái bóng rơi xuống và nảy tâng tâng trên nền xi măng.
nảy nảy trung tính; nhẹ, miêu tả chuyển động bật nhẹ lặp lại Ví dụ: Quả bóng nảy nảy trên nền cỏ.
bồng bềnh nhẹ, mềm; thiên về trôi nổi êm ái; văn chương Ví dụ: Chiếc phao bồng bềnh trên sóng nhỏ.
lâng lâng nhẹ, êm; thường miêu tả cảm giác/độ nổi nhẹ; văn chương Ví dụ: Con thuyền lâng lâng trên mặt nước lặng.
phịch xuống mạnh, thô; khẩu ngữ; rơi nặng, dứt Ví dụ: Bao gạo phịch xuống nền nhà.
chụp xuống mạnh, đột ngột; khẩu ngữ; rơi sầm, không nảy Ví dụ: Cục đá chụp xuống đất, đứng im.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả trạng thái vui vẻ, phấn khởi của ai đó.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo hình ảnh sinh động, gợi cảm giác nhẹ nhàng, vui tươi.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm giác nhẹ nhàng, vui tươi, phấn khởi.
  • Thuộc khẩu ngữ và văn chương, không trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn miêu tả trạng thái vui vẻ, nhẹ nhàng của một người hoặc sự vật.
  • Tránh dùng trong các văn bản trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường đi kèm với các từ miêu tả cảm xúc khác để tăng tính biểu cảm.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ miêu tả trạng thái khác như "nhảy nhót" hay "nhún nhảy".
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các tình huống nghiêm túc.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để miêu tả trạng thái hoặc dáng vẻ của chủ ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "cô ấy nhảy tâng tâng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ người hoặc vật, có thể kết hợp với phó từ chỉ mức độ như "rất", "hơi".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...