Tâm
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Điểm cách đều tất cả các điểm trên một đường tròn hoặc trên một mặt cầu; điểm chính giữa.
Ví dụ:
Tâm đường tròn là điểm cách đều mọi điểm trên đường đó.
2.
danh từ
(chuyên môn). Tâm đối xứng (nói tắt).
3.
danh từ
(kết hợp hạn chế). Mặt tình cảm, ý chí của con người; lòng.
Nghĩa 1: Điểm cách đều tất cả các điểm trên một đường tròn hoặc trên một mặt cầu; điểm chính giữa.
1
Học sinh tiểu học
- Cô vẽ đường tròn và chỉ vào chấm giữa: đây là tâm.
- Thầy bảo em đặt compa đúng vào tâm để vẽ tròn đều.
- Bạn gấp tờ giấy làm đôi rồi đánh dấu điểm giữa làm tâm để vẽ hoa.
2
Học sinh THCS – THPT
- Muốn xác định tâm đường tròn, bạn kẻ hai đường kính; giao điểm của chúng chính là tâm.
- Khi ném bóng rổ, em ngắm sao cho quỹ đạo cân quanh tâm rổ.
- Trong bản đồ, ngôi sao nhỏ đặt ở tâm thành phố, thể hiện vị trí trung tâm.
3
Người trưởng thành
- Tâm đường tròn là điểm cách đều mọi điểm trên đường đó.
- Trong thiết kế logo, chỉ cần lệch tâm một chút là bố cục mất cân bằng.
- Kỹ sư khoan thăm dò ngay tâm móng để kiểm tra nền đất.
- Khi sắp xếp không gian, tìm đúng tâm phòng giúp phân bổ ánh sáng hợp lý.
Nghĩa 2: (chuyên môn). Tâm đối xứng (nói tắt).
Nghĩa 3: (kết hợp hạn chế). Mặt tình cảm, ý chí của con người; lòng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Điểm cách đều tất cả các điểm trên một đường tròn hoặc trên một mặt cầu; điểm chính giữa.
Nghĩa 2: (chuyên môn). Tâm đối xứng (nói tắt).
Nghĩa 3: (kết hợp hạn chế). Mặt tình cảm, ý chí của con người; lòng.
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| tâm | Trang trọng, văn chương, biểu cảm. Ví dụ: |
| lòng | Trung tính, biểu thị nội tâm, tình cảm, ý chí. Ví dụ: Một tấm lòng nhân ái. |
| hồn | Trang trọng, văn chương, chỉ phần tinh thần, linh thiêng của con người. Ví dụ: Tâm hồn cao đẹp. |
| thân | Trung tính, chỉ phần thể xác, đối lập với tinh thần. Ví dụ: Rèn luyện cả thân lẫn tâm. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ "lòng" hoặc "tâm hồn" của con người.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Dùng trong các ngữ cảnh kỹ thuật như "tâm đối xứng" hoặc "tâm của đường tròn".
- Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện với nghĩa ẩn dụ, biểu đạt cảm xúc, tâm tư của nhân vật.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong toán học và vật lý với nghĩa "tâm đối xứng" hoặc "tâm của hình học".
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự trang trọng khi dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc học thuật.
- Thân mật và gần gũi khi dùng để chỉ "lòng" hoặc "tâm hồn" trong giao tiếp hàng ngày.
- Phong cách nghệ thuật khi dùng trong văn chương để biểu đạt cảm xúc.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật khi cần diễn đạt chính xác về hình học hoặc vật lý.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không phù hợp với nghĩa ẩn dụ hoặc khi cần sự rõ ràng về mặt kỹ thuật.
- Có thể kết hợp với các từ khác để tạo thành cụm từ như "tâm hồn", "tâm lý".
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn giữa nghĩa kỹ thuật và nghĩa ẩn dụ trong giao tiếp hàng ngày.
- Khác biệt tinh tế với từ "lòng" khi chỉ cảm xúc, "tâm" thường mang ý nghĩa sâu sắc hơn.
- Cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ "tâm" một cách tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "tâm của đường tròn", "tâm đối xứng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với tính từ, động từ hoặc các danh từ khác, ví dụ: "tâm lý", "tâm trạng".





