Tái hiện

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Thể hiện lại hiện thực một cách chân thật, bằng sáng tạo nghệ thuật.
Ví dụ: Triển lãm ảnh tái hiện đời sống công nhân một cách chân thật.
Nghĩa: Thể hiện lại hiện thực một cách chân thật, bằng sáng tạo nghệ thuật.
1
Học sinh tiểu học
  • Bức tranh tái hiện sân trường sau mưa rất sống động.
  • Vở kịch tái hiện cảnh chợ quê đông vui.
  • Bộ phim hoạt hình tái hiện ngày khai giảng ở làng em.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bộ phim tài liệu tái hiện nhịp sống của phố cổ một cách gần gũi.
  • Tiết mục kịch ngắn tái hiện trận bóng trong mưa, khiến cả lớp như đang đứng trên sân.
  • Truyện tranh tái hiện chuyến đi biển, vừa chân thật vừa giàu cảm xúc.
3
Người trưởng thành
  • Triển lãm ảnh tái hiện đời sống công nhân một cách chân thật.
  • Tiểu thuyết tái hiện những năm tháng sơ tán bằng một giọng kể điềm tĩnh mà ám ảnh.
  • Vở cải lương tái hiện cảnh chợ nổi, mùi sương sớm như len vào từng câu hát.
  • Phim độc lập tái hiện sự cô đơn đô thị bằng những khung hình dài, không cần nhiều lời.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Thể hiện lại hiện thực một cách chân thật, bằng sáng tạo nghệ thuật.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
tái hiện trung tính, nghiêng học thuật/nghệ thuật; mức độ vừa; dùng trong phê bình, mô tả tác phẩm Ví dụ: Triển lãm ảnh tái hiện đời sống công nhân một cách chân thật.
phản ánh trung tính, học thuật; mức độ rộng nhưng gần nghĩa trong phê bình nghệ thuật Ví dụ: Bộ phim phản ánh đời sống công nhân một cách chân thực.
khắc hoạ trang trọng, văn chương; nhấn vào cách thể hiện có dụng công nghệ thuật Ví dụ: Tiểu thuyết khắc họa sinh động nông thôn thời hậu chiến.
tái tạo trang trọng, học thuật; nhấn vào dựng lại hiện thực bằng thủ pháp Ví dụ: Đạo diễn tái tạo không khí Hà Nội xưa rất thuyết phục.
bóp méo khẩu ngữ/trung tính; sắc thái phê phán, trái nghĩa về độ chân thực Ví dụ: Tác phẩm đã bóp méo hiện thực vì mục đích tuyên truyền.
hư cấu trung tính, học thuật; đối lập hướng chú trọng tưởng tượng hơn sự thật Ví dụ: Truyện có nhiều chi tiết hư cấu để tăng kịch tính.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để mô tả việc thể hiện lại một sự kiện, hiện tượng trong nghiên cứu hoặc báo cáo.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Phổ biến khi nói về việc tái tạo lại một cảnh tượng, sự kiện trong tác phẩm nghệ thuật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Được sử dụng trong các ngành như lịch sử, điện ảnh, sân khấu để chỉ việc tái tạo lại một sự kiện hoặc hiện tượng.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự chân thật và sáng tạo, thường mang tính trang trọng.
  • Thường xuất hiện trong văn viết và nghệ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh việc thể hiện lại một cách chân thật và sáng tạo.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không yêu cầu sự chính xác hoặc sáng tạo.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ nghệ thuật hoặc sự kiện lịch sử.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "tái tạo" nhưng "tái hiện" nhấn mạnh vào sự chân thật và sáng tạo.
  • Chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "tái hiện lại", "tái hiện chân thật".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với trạng từ (như "lại", "chân thật") và danh từ (như "hiện thực", "cảnh tượng").
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...