Tả khuynh
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Có khuynh hướng chính trị thiên về tả.
Ví dụ:
Anh ấy có lập trường tả khuynh, ủng hộ chính sách an sinh và phân phối lại.
Nghĩa: Có khuynh hướng chính trị thiên về tả.
1
Học sinh tiểu học
- Cậu ấy có quan điểm tả khuynh nên hay nói về quyền của người lao động.
- Chú nhà bên được coi là tả khuynh vì thường ủng hộ chính sách giúp người nghèo.
- Trong câu chuyện, nhân vật tả khuynh luôn đứng về phía người yếu thế.
2
Học sinh THCS – THPT
- Bạn ấy mang màu sắc tả khuynh, nên thường tranh luận để bảo vệ phúc lợi xã hội.
- Nhà báo trẻ bộc lộ lập trường tả khuynh qua loạt bài về công bằng và bình đẳng.
- Trong câu lạc bộ tranh biện, nhóm tả khuynh nhấn mạnh vai trò của nhà nước trong an sinh.
3
Người trưởng thành
- Anh ấy có lập trường tả khuynh, ủng hộ chính sách an sinh và phân phối lại.
- Trong cuộc họp, giọng điệu tả khuynh của cô ấy nổi bật qua từng đề xuất bảo vệ lao động.
- Ông chọn con đường tả khuynh vì tin rằng nhà nước cần can thiệp để thu hẹp bất bình đẳng.
- Ở một giai đoạn, tôi cũng nghiêng tả khuynh, nghĩ nhiều về công lý xã hội hơn là tăng trưởng thuần túy.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Có khuynh hướng chính trị thiên về tả.
Từ đồng nghĩa:
thiên tả hữu khuynh
Từ trái nghĩa:
hữu khuynh thiên hữu
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| tả khuynh | trung tính–miêu tả, ngữ vực chính luận/chính trị Ví dụ: Anh ấy có lập trường tả khuynh, ủng hộ chính sách an sinh và phân phối lại. |
| thiên tả | trung tính, chính luận; tương đương mức độ Ví dụ: Lập trường thiên tả của đảng này khá rõ. |
| hữu khuynh | trung tính, chính luận; dùng làm đối lập hệ trục tả–hữu (đôi khi coi là trái nghĩa; ở đây chỉ liệt kê như biến thể hệ trục nên KHÔNG dùng làm đồng nghĩa) Ví dụ: (Không dùng làm đồng nghĩa) |
| hữu khuynh | trung tính, chính luận; đối lập trực tiếp Ví dụ: Báo này bị cho là hữu khuynh. |
| thiên hữu | trung tính, chính luận; đối lập hệ trục tả–hữu Ví dụ: Chính khách ấy dần thiên hữu. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để mô tả xu hướng chính trị của cá nhân hoặc tổ chức.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các văn bản chính trị, xã hội học và lịch sử.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện một thái độ trung lập, không mang cảm xúc mạnh.
- Thường dùng trong văn viết, đặc biệt là các bài phân tích chính trị.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần mô tả xu hướng chính trị của một cá nhân hoặc tổ chức.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến chính trị.
- Không có nhiều biến thể, thường được dùng nguyên dạng.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ xu hướng chính trị khác như "hữu khuynh".
- Cần chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu sai ý nghĩa.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ khi làm vị ngữ hoặc trước danh từ khi làm định ngữ, có thể làm trung tâm của cụm tính từ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ người hoặc tổ chức (ví dụ: chính trị gia tả khuynh, đảng tả khuynh).






Danh sách bình luận