Sản sinh
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Sinh ra, tạo ra.
Ví dụ:
Đầu tư đúng chỗ sẽ sản sinh lợi nhuận ổn định.
Nghĩa: Sinh ra, tạo ra.
1
Học sinh tiểu học
- Sương đêm sản sinh những giọt nước long lanh trên lá.
- Cây táo khỏe sẽ sản sinh nhiều quả ngọt.
- Tổ ong sản sinh mật để nuôi đàn ong.
2
Học sinh THCS – THPT
- Đất màu mỡ sản sinh mùa màng bội thu cho cả vùng.
- Áp lực đúng lúc có thể sản sinh động lực học tập mạnh mẽ.
- Mâu thuẫn chưa gỡ bỏ thường sản sinh các hiểu lầm mới.
3
Người trưởng thành
- Đầu tư đúng chỗ sẽ sản sinh lợi nhuận ổn định.
- Những giới hạn ta chấp nhận hôm nay có thể sản sinh thói quen tự kìm hãm ngày mai.
- Môi trường làm việc cởi mở thường sản sinh ý tưởng mới một cách tự nhiên.
- Nỗi cô đơn đôi khi sản sinh khả năng lắng nghe chính mình sâu hơn.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Sinh ra, tạo ra.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| sản sinh | Trung tính, sách vở, phạm vi chung; không mang sắc thái cảm xúc Ví dụ: Đầu tư đúng chỗ sẽ sản sinh lợi nhuận ổn định. |
| sinh ra | Trung tính, thông dụng; mức độ khái quát tương đương Ví dụ: Môi trường này sinh ra nhiều ý tưởng mới. |
| tạo ra | Trung tính, phổ thông; dùng cho cả vật thể và trừu tượng Ví dụ: Dự án tạo ra giá trị lâu dài. |
| phát sinh | Trung tính, hành chính/kỹ thuật; thiên về quá trình nảy sinh Ví dụ: Chi phí phát sinh trong quá trình thi công. |
| tiêu diệt | Mạnh, quyết liệt; chấm dứt hoàn toàn sự tồn tại Ví dụ: Chiến dịch tiêu diệt mầm bệnh. |
| loại bỏ | Trung tính, thực dụng; dẹp bỏ, không còn duy trì Ví dụ: Loại bỏ những rào cản gây cản trở sáng tạo. |
| xoá bỏ | Trung tính đến mạnh; làm cho không còn tồn tại Ví dụ: Xóa bỏ những định kiến cũ. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ quá trình tạo ra hoặc phát sinh một cách tự nhiên hoặc có hệ thống.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh sinh động về sự phát triển hoặc biến đổi.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các lĩnh vực sinh học, kinh tế, và công nghệ để mô tả quá trình tạo ra sản phẩm hoặc kết quả.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
- Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết và các tài liệu chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn diễn đạt quá trình tạo ra một cách có hệ thống hoặc tự nhiên.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự cụ thể hoặc chi tiết về quá trình tạo ra.
- Thường không dùng trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với từ "sinh ra" trong ngữ cảnh không chính thức.
- Khác biệt với "tạo ra" ở chỗ "sản sinh" thường chỉ quá trình tự nhiên hoặc có hệ thống hơn.
- Chú ý sử dụng đúng ngữ cảnh để tránh gây hiểu nhầm về mức độ trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "sản sinh ra nhiều ý tưởng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (sản phẩm, ý tưởng), phó từ (đã, đang, sẽ) và trạng từ (nhanh chóng, liên tục).





