Nồi
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Đồ dùng bằng đất nung hay kim loại, lòng sâu, để đun nấu thức ăn.
2.
danh từ
Bộ phận giống hình cái nồi, để chứa bi trong ở trục.
3.
danh từ
Đơn vị dân gian dùng để đong chất hạt rời, thường bằng khoảng
4.
danh từ
đấu, tức
5.
danh từ
lít. Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ đồ dùng trong bếp, ví dụ: "nồi cơm", "nồi canh".
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, thường chỉ xuất hiện trong các văn bản mô tả kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm miêu tả đời sống thường nhật hoặc trong các câu chuyện dân gian.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng trong cơ khí để chỉ bộ phận chứa bi trong trục, ví dụ: "nồi bi".
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
- Phong cách sử dụng chủ yếu là khẩu ngữ và kỹ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần chỉ rõ đồ dùng trong bếp hoặc bộ phận kỹ thuật.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng hoặc không liên quan đến nấu nướng hay kỹ thuật.
- Có thể thay thế bằng từ "xoong" trong một số ngữ cảnh nấu nướng.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "xoong" trong một số ngữ cảnh.
- Khác biệt với "chảo" ở hình dạng và chức năng.
- Chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ phù hợp và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định (như "cái", "một"), có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "cái nồi", "nồi cơm".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ ("nồi to"), động từ ("mua nồi"), và lượng từ ("một nồi").
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





