Nhắm
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
(Mặt) khép kín hai mi, như khi ngủ.
2.
động từ
(id.). Nhâm một bên mất để tập trung mất kia nhìn cho rõ, cho chính xác mục tiêu; ngắm.
3.
động từ
Tìm chọn cho một công việc sắp tới.
Ví dụ:
Công ty nhắm anh cho vị trí quản lý dự án.
4.
động từ
Ăn thức ăn kèm khi uống rượu.
Ví dụ:
Anh nhắm miếng cá khô, rót thêm chút rượu cho ấm người.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về hành động khép mắt hoặc chọn lựa một mục tiêu.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, thường chỉ xuất hiện trong ngữ cảnh cụ thể hoặc ví dụ minh họa.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh sinh động hoặc ẩn dụ.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái nhẹ nhàng, không trang trọng.
- Phù hợp với ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày hoặc văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn diễn tả hành động khép mắt hoặc chọn lựa một cách cụ thể.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
- Có thể thay thế bằng từ "ngắm" khi nói về việc tập trung nhìn.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "ngắm" trong một số ngữ cảnh.
- Chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm nghĩa.
- Thường đi kèm với các từ chỉ hành động hoặc mục tiêu cụ thể.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "nhắm mắt", "nhắm mục tiêu".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (mắt, mục tiêu), phó từ (kỹ, chính xác), và trạng từ (nhanh chóng).
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





