Ngồng

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Thân non của một số cây, như cải, thuốc lá, mọc cao vống lên và mang hoa.
Ví dụ: Cô bán rau chọn riêng rổ ngồng cải non, giòn và ngọt.
2.
tính từ
(dùng phụ sau một số t.). Cao, lớn vượt hẳn lên, trông hợi khác thường.
Nghĩa 1: Thân non của một số cây, như cải, thuốc lá, mọc cao vống lên và mang hoa.
1
Học sinh tiểu học
  • Mẹ hái ngồng cải để xào bữa tối.
  • Con nhìn thấy ngồng cải vươn lên cao giữa luống rau.
  • Ông nhắc không bẻ ngồng non kẻo cây chưa kịp ra hoa.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trong vườn, ngồng cải trổ nụ, báo hiệu mùa thu hoạch sắp đến.
  • Cậu chụp ảnh ngồng cải xanh mướt, nổi bật giữa lá già.
  • Bài thực hành sinh học yêu cầu quan sát ngồng cải và ghi lại quá trình ra hoa.
3
Người trưởng thành
  • Cô bán rau chọn riêng rổ ngồng cải non, giòn và ngọt.
  • Giữa cánh đồng, những ngồng cải vươn mình như những mũi tên xanh, báo tin mùa mới.
  • Nhìn ngồng thuốc lá cao vống, tôi chợt hiểu nhịp lớn lên thầm lặng của ruộng đồng.
  • Một ít ngồng cải xào tỏi có thể cứu cả bữa cơm đơn sơ khỏi nhạt nhẽo.
Nghĩa 2: (dùng phụ sau một số t.). Cao, lớn vượt hẳn lên, trông hợi khác thường.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Thân non của một số cây, như cải, thuốc lá, mọc cao vống lên và mang hoa.
Nghĩa 2: (dùng phụ sau một số t.). Cao, lớn vượt hẳn lên, trông hợi khác thường.
Từ đồng nghĩa:
cao vống vống lêu nghêu
Từ trái nghĩa:
thấp bé nhỏ nhắn lùn
Từ Cách sử dụng
ngồng Diễn tả sự cao lớn, vượt trội một cách bất thường, có thể mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc ngạc nhiên. Ví dụ:
cao vống Diễn tả sự cao vượt trội, thường mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc bất thường. Ví dụ: Cây tre này mọc cao vống lên.
vống Diễn tả sự cao lên một cách bất thường, vượt quá mức bình thường. Ví dụ: Anh ta cao vống hơn mọi người trong lớp.
lêu nghêu Diễn tả dáng người cao gầy, thường có vẻ hơi khẳng khiu, không cân đối. Ví dụ: Anh chàng lêu nghêu đứng đợi bạn.
thấp bé Diễn tả vóc dáng nhỏ nhắn, thấp bé, không nổi bật. Ví dụ: Cô bé thấp bé nhất lớp.
nhỏ nhắn Diễn tả kích thước nhỏ, thường mang sắc thái dễ thương, cân đối. Ví dụ: Một căn phòng nhỏ nhắn.
lùn Diễn tả chiều cao dưới mức trung bình, có thể trung tính hoặc khẩu ngữ. Ví dụ: Anh ấy hơi lùn so với bạn bè.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ thân non của cây cải trong bữa ăn hoặc khi nói về cây trồng.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, có thể xuất hiện trong các bài viết về nông nghiệp hoặc thực vật học.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh sinh động về thiên nhiên hoặc sự phát triển.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong nông nghiệp và thực vật học để mô tả giai đoạn phát triển của cây.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, mô tả một cách khách quan.
  • Phong cách gần gũi, thường dùng trong khẩu ngữ và văn viết về nông nghiệp.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả đặc điểm của cây trồng, đặc biệt là trong nông nghiệp.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến thực vật hoặc nông nghiệp.
  • Có thể thay thế bằng từ "thân non" khi cần diễn đạt rõ ràng hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ bộ phận khác của cây, cần chú ý ngữ cảnh.
  • Khác biệt với từ "ngồng ngồng" chỉ trạng thái cao lớn, cần phân biệt rõ.
  • Để dùng tự nhiên, nên kết hợp với các từ chỉ loại cây cụ thể như "ngồng cải".
1
Chức năng ngữ pháp
1) Danh từ: Làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. Tính từ: Làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
2) Từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
3) Danh từ: Thường đứng sau lượng từ hoặc tính từ chỉ định. Tính từ: Thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa hoặc sau động từ "trông" để làm vị ngữ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
4) Danh từ: Thường đi kèm với lượng từ (một, vài) hoặc tính từ chỉ định (này, kia). Tính từ: Thường đi kèm với danh từ (cây, thân) hoặc động từ (trông).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...