Ngòi
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Đường nước chảy tự nhiên, thông với sống hoặc đầm, hồ.
2.
danh từ
Bộ phận ở cuối phân bụng của con ong, hình mũi kim, có thể thô ra rút vào được, thường chứa học độc.
3.
danh từ
Ngòi bút (nói tắt).
4.
danh từ
Bộ phận dẫn lửa để làm nổ, thường nhỏ và dài.
5.
danh từ
Khối tế bào hoại tử, màu trắng, ở giữa nhọt. Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về ngòi bút hoặc ngòi nổ trong các tình huống cụ thể.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài viết về sinh học, địa lý hoặc kỹ thuật.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh ẩn dụ hoặc biểu tượng.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các tài liệu về sinh học, địa lý, và kỹ thuật quân sự.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
- Phong cách sử dụng có thể là kỹ thuật hoặc miêu tả, tùy ngữ cảnh.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần chỉ rõ một trong các nghĩa cụ thể của từ, tránh dùng khi không rõ ngữ cảnh.
- Thường cần thêm ngữ cảnh để tránh nhầm lẫn giữa các nghĩa khác nhau.
- Biến thể có thể xuất hiện trong các cụm từ như "ngòi bút", "ngòi nổ".
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ gần nghĩa như "mực" (trong ngữ cảnh viết) hoặc "kênh" (trong ngữ cảnh địa lý).
- Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng đúng nghĩa và tránh hiểu lầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "ngòi nước", "ngòi bút".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ, động từ hoặc danh từ khác để tạo thành cụm từ, ví dụ: "ngòi nổ", "ngòi bút".
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





