Mạo danh
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Mạo tên. Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Mạo tên.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| mạo danh | Tiêu cực, trang trọng, chỉ hành vi giả mạo danh tính để lừa dối hoặc trục lợi. Ví dụ: |
| giả danh | Tiêu cực, trung tính, chỉ hành vi tự nhận mình là người khác để lừa dối. Ví dụ: Kẻ lừa đảo đã giả danh nhân viên ngân hàng để chiếm đoạt tài sản. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ hành vi giả mạo tên người khác trong các tài liệu chính thức.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường gặp trong lĩnh vực pháp lý, an ninh mạng, và quản lý danh tính.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự nghiêm trọng và tiêu cực, thường liên quan đến hành vi lừa đảo.
- Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn bản chính thức hoặc báo cáo.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần chỉ rõ hành vi giả mạo tên trong các tình huống pháp lý hoặc quản lý.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không chính thức hoặc khi không có ý định chỉ trích.
- Không có nhiều biến thể, thường được dùng nguyên dạng.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ hành vi lừa đảo khác, cần chú ý ngữ cảnh.
- Không nên dùng để chỉ hành vi giả mạo không liên quan đến tên.
- Đảm bảo sử dụng đúng trong các văn bản pháp lý để tránh hiểu lầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "mạo danh người khác".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ người hoặc tổ chức, ví dụ: "mạo danh giám đốc".
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





