Mắc míu

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
mắc mứu.
2.
danh từ
mắc mứu.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ sự vướng mắc, khó khăn trong các mối quan hệ hoặc công việc hàng ngày.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường được thay thế bằng các từ ngữ trang trọng hơn.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo hình ảnh hoặc cảm xúc về sự ràng buộc, khó khăn.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm giác khó khăn, vướng víu, thường mang sắc thái tiêu cực nhẹ.
  • Thuộc khẩu ngữ, ít trang trọng, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn diễn tả sự vướng mắc trong các tình huống không chính thức.
  • Tránh dùng trong văn bản trang trọng hoặc học thuật, thay bằng từ "vướng mắc" hoặc "khó khăn".
  • Thường dùng trong ngữ cảnh cá nhân, gia đình hoặc bạn bè.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "mắc mứu", cần chú ý phát âm và viết đúng.
  • Khác biệt với "vướng mắc" ở mức độ trang trọng và ngữ cảnh sử dụng.
  • Để dùng tự nhiên, nên kết hợp với các từ ngữ chỉ tình huống cụ thể.
1
Chức năng ngữ pháp
"Mắc míu" có thể là động từ hoặc danh từ. Khi là động từ, nó thường đóng vai trò vị ngữ trong câu. Khi là danh từ, nó có thể làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Mắc míu" là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi là động từ, "mắc míu" thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ. Khi là danh từ, nó có thể đứng đầu câu làm chủ ngữ hoặc sau động từ làm bổ ngữ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Khi là động từ, "mắc míu" thường kết hợp với các danh từ chỉ đối tượng hoặc sự việc. Khi là danh từ, nó có thể đi kèm với các tính từ hoặc động từ chỉ trạng thái.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới