Lười chảy thây

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Rất lười (thường dùng làm tiếng mắng).
Ví dụ: Anh ấy lười chảy thây, việc nhà không đụng tay vào.
Nghĩa: Rất lười (thường dùng làm tiếng mắng).
1
Học sinh tiểu học
  • Nó lười chảy thây, việc nhỏ cũng không chịu làm.
  • Mẹ gọi dậy mà em vẫn nằm ườn, lười chảy thây.
  • Bạn ấy bài tập có chút xíu mà cứ trì hoãn, lười chảy thây.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nghỉ cuối tuần mà cứ ôm điện thoại, nó bị mẹ mắng là lười chảy thây.
  • Đến lượt trực nhật, cậu ta viện đủ lý do trốn, đúng là lười chảy thây.
  • Thấy giường ấm là cậu nằm lì tới trưa, ai gọi cũng kêu mệt, lười chảy thây.
3
Người trưởng thành
  • Anh ấy lười chảy thây, việc nhà không đụng tay vào.
  • Việc trước mắt rõ ràng mà vẫn nằm dài than thở, nghe chỉ thấy lười chảy thây.
  • Có năng lực nhưng quen sống dễ dãi, dần thành lười chảy thây lúc nào không hay.
  • Cứ hứa hẹn rồi để đó, cái nết lười chảy thây đục dần cả ngày tháng.
Ngữ cảnh sử dụng
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ trích hoặc phê phán ai đó rất lười biếng.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm văn học để miêu tả tính cách nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện thái độ phê phán, chỉ trích.
  • Thuộc khẩu ngữ, mang tính không trang trọng.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc không chính thức.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh mức độ lười biếng của ai đó trong giao tiếp hàng ngày.
  • Tránh dùng trong các văn bản trang trọng hoặc khi cần giữ phép lịch sự.
  • Không có nhiều biến thể, thường dùng nguyên dạng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ gây cảm giác khó chịu hoặc xúc phạm nếu dùng không đúng ngữ cảnh.
  • Khác với "lười biếng" ở mức độ nhấn mạnh và sắc thái tiêu cực.
  • Nên cân nhắc ngữ cảnh và đối tượng trước khi sử dụng để tránh hiểu lầm.
lười biếng nhác chây trì trệ uể oải lề mề

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...