Luộc

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Làm cho thực phẩm chín trong nước đun sôi.
Ví dụ: Tôi luộc rau cho bữa cơm.
2.
động từ
Cho vào trong nước rồi đun sôi nhằm một tác dụng nhất định nào đó.
Ví dụ: Cô ấy luộc bình sữa để tiệt trùng.
Nghĩa 1: Làm cho thực phẩm chín trong nước đun sôi.
1
Học sinh tiểu học
  • Mẹ luộc bắp cho cả nhà ăn chiều.
  • Cô luộc trứng rồi bóc vỏ cho chúng em.
  • Bà nội luộc khoai, mùi thơm lan khắp bếp.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu luộc mì rồi trộn thêm bơ tỏi cho nhanh bữa tối.
  • Nhìn nồi gà luộc nghi ngút khói, cả nhà thấy Tết đã rất gần.
  • Cô hay luộc rau vừa chín tới để giữ màu xanh và vị ngọt.
3
Người trưởng thành
  • Tôi luộc rau cho bữa cơm.
  • Có hôm mệt, tôi chỉ luộc con cá nhỏ, chấm muối chanh mà lại thấy đủ đầy.
  • Anh đầu bếp dặn: luộc thịt đừng đậy vung lúc sôi, nước sẽ trong hơn.
  • Chị bảo luộc đậu phụ lướt qua nước sôi, miếng đậu đứng form, rán sẽ đẹp.
Nghĩa 2: Cho vào trong nước rồi đun sôi nhằm một tác dụng nhất định nào đó.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô giáo luộc bút chì gỗ để thử thí nghiệm về màu, nghe lạ mà vui.
  • Mẹ luộc khăn vải để khử mùi hôi.
  • Bà luộc bình sữa em bé để sạch hơn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Chị luộc lược nhựa và kẹp tóc để khử trùng sau chuyến đi biển.
  • Ba dặn luộc đồ vải trắng với chút muối để tẩy mùi mốc.
  • Họ luộc nắp hũ thủy tinh trước khi làm mứt để tiệt trùng.
3
Người trưởng thành
  • Cô ấy luộc bình sữa để tiệt trùng.
  • Ngày xưa, nhà tôi hay luộc quần áo vải thô để sát khuẩn khi có dịch.
  • Thợ cạo râu luộc dao trong nồi nước sôi, nghe lách tách như tiếng thời gian chảy qua tiệm nhỏ.
  • Trước khi nhuộm, chị ấy luộc sợi vải với phèn chua để màu bám bền.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc nấu ăn hàng ngày, như "luộc rau", "luộc trứng".
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, có thể xuất hiện trong các bài viết về ẩm thực hoặc hướng dẫn nấu ăn.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến, trừ khi miêu tả chi tiết một cảnh nấu ăn.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Có thể dùng trong ngành ẩm thực hoặc công nghệ thực phẩm để chỉ phương pháp chế biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
  • Thuộc phong cách khẩu ngữ, gần gũi và dễ hiểu.
  • Không trang trọng, phù hợp với ngữ cảnh đời thường.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả cách chế biến thực phẩm bằng nước sôi.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng hoặc kỹ thuật cao.
  • Có thể thay thế bằng từ "nấu" trong một số trường hợp, nhưng "luộc" cụ thể hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "nấu" nhưng "luộc" chỉ dùng khi có nước sôi.
  • Không nên dùng "luộc" cho các phương pháp nấu ăn không liên quan đến nước.
  • Chú ý đến ngữ cảnh để tránh dùng sai, đặc biệt trong văn bản trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và trước bổ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "luộc rau", "luộc trứng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ thực phẩm hoặc vật thể, ví dụ: "luộc gà", "luộc khoai".
nấu đun hấp rán xào nướng kho rim om hầm